| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pipe, duct, tube | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | pipe; duct | ống dẫn nước | a water-pipe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật rỗng, hình trụ dài | ống máng ~ ống thoát nước ~ ống giang |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thống trị | to rule or govern | clearly borrowed | 統治 tung2 zi6 (Cantonese) | 統治, tǒng zhì(Chinese) |
| tổng thống | the president | clearly borrowed | 總統 zung2 tung2 (Cantonese) | 總統, zǒng tǒng(Chinese) |
| giống | same | probably borrowed | 種 zung2 (Cantonese) | *ćóŋ (種, zhǒng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'ống' (80) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ống kính | 230 | hệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh |
| ống dẫn | 187 | conduct, track, pipe |
| ống khói | 154 | chimney |
| ống phóng | 111 | ống nhổ |
| ống nước | 50 | water pipe |
| ống nghiệm | 37 | test tube |
| ống nhòm | 37 | dụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa |
| súng ống | 32 | firearm, gun |
| mì ống | 29 | spaghetti |
| ống hút | 26 | straw |
| ống chân | 21 | shin |
| ống nghe | 15 | earphone, (telephone) receiver, stethoscope |
| ống tiêm | 15 | syringe |
| mực ống | 11 | squid |
| ngói ống | 9 | tube-tile |
| ống dẫn tinh | 8 | seminal duct, vas deferens |
| ống tay áo | 8 | sleeve of coat, armhole |
| ống bơm | 6 | bicycle pump, motorbike pump |
| ống tay | 6 | sleeve (of a garnment) |
| đèn ống | 5 | neon light |
| ống quần | 5 | trouser leg |
| ống sáo | 5 | flute |
| ống dẫn trứng | 4 | fallopian tubes, oviduct |
| ống loa | 4 | loudspeaker |
| ống thuốc | 4 | ampoule, vial |
| ống thụt | 4 | douche, syringe, pump, piston |
| giày ống | 3 | boot |
| đàn ống | 3 | Organ |
| ống thổi | 3 | blow, pipe |
| ống bô | 2 | xem ống xả |
| ống chỉ | 2 | spool |
| bỏ ống | 1 | |
| lũ ống | 1 | lũ rất mạnh, ví như dòng nước ào ào tuôn thẳng ra từ một cái ống khổng lồ, có sức tàn phá rất lớn |
| điếu ống | 1 | hookah, hubble-bubble, narghile |
| ống máng | 1 | gutter |
| ống nhắm | 1 | scope (on a firearm) |
| ống nhổ | 1 | đồ đựng lòng sâu, miệng rộng, dùng để chứa các chất thải nhổ ra |
| ống quyển | 1 | (1) paper-holding bamboo pipe; (2) shin |
| chân kiểu ống lòng | 0 | telescopic legs |
| dốc ống | 0 | |
| gạch ống | 0 | hollow brick |
| kiểm soát súng ống | 0 | gun control |
| nhà ống | 0 | nhà hẹp và dài, thường không có cửa bên, giống như hình chiếc ống |
| nhấc ống nghe điện thoại | 0 | to pick up the (telephone) receiver |
| thợ sửa ống nước | 0 | plumber |
| đem súng ống | 0 | to carry a gun |
| đeo ống chống âm thanh vào | 0 | to put in earplugs |
| đánh ống | 0 | cuộn sợi vào cái ống |
| đòn ống | 0 | a bamboo carrying pole |
| đường ống | 0 | main, pipe |
| ống bút | 0 | a pen |
| ống bơ | 0 | vỏ đồ hộp nói chung |
| ống chích | 0 | syringe |
| ống chống âm thanh | 0 | earplugs (to protect against sound) |
| ống cống | 0 | sewer (pipe) |
| ống dòm | 0 | xem ống nhòm |
| ống dẫn dầu | 0 | oil pipeline |
| ống dẫn khí đốt | 0 | gas pipeline |
| ống dẫn nước | 0 | a water-pipe |
| ống hoa | 0 | loudspeaker |
| ống hảm | 0 | silencer (for a gun) |
| ống lòng | 0 | telescopic |
| ống nhỏ giọt | 0 | dropper |
| ống nói | 0 | mouthpiece (of a phone) |
| ống píp | 0 | pipe (for smoking) |
| ống suốt | 0 | a spindle |
| ống súc | 0 | |
| ống tiêu hoá | 0 | enteron |
| ống tiền | 0 | bamboo pipe saving bank |
| ống trời | 0 | heaven, the creator |
| ống tuýp | 0 | tube |
| ống vôi | 0 | cylindrical lime holder |
| ống vố | 0 | tobacco pipe, pipe |
| ống xả | 0 | bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn |
| ống xịt nước | 0 | sprinkler (pipe) |
| ống xối | 0 | gutter |
| ống điếu | 0 | pipe |
| ống đái | 0 | urethra |
| ống đót | 0 | cigarette-holder |
| ống ảnh | 0 | camera |
Lookup completed in 247,978 µs.