| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nest, bed, litter | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | nest | ổ lưu manh | a nest of ill-doers. bed; litter |
| noun | nest | ổ rơm ngủ rất ấm | It is very warm to sleep on a straw bed. hole |
| noun | nest | ổ mắt | eyehole. loaf; |
| noun | nest | ổ bánh mì | a loaf of bread |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ có lót và quây rơm rác để nằm hay để đẻ, thường là của một số loài vật | ổ rơm ~ gà nhảy ổ |
| N | đàn động vật con mới sinh trong cùng một ổ | ổ chó có ba con ~ mua cả ổ lợn |
| N | nơi tụ tập, ẩn náu của những kẻ chuyên làm việc phi pháp; cũng dùng để chỉ nhóm người làm việc phi pháp có tổ chức | ổ cướp ~ ổ cờ bạc ~ một ổ lưu manh |
| N | nơi tập trung chứa đựng nguồn gốc bệnh tật | ổ dịch bệnh ~ ổ vi trùng |
| N | nơi được bố trí tập trung lực lượng chiến đấu đánh địch | rơi vào ổ phục kích |
| N | chiếc [bánh mì] | ổ bánh mì |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tổ tiên | the ancestors | clearly borrowed | 祖先 zou2 sin1 (Cantonese) | 祖先, zǔ xiān(Chinese) |
| phổi | the lung | probably borrowed | 肺 fai3 (Cantonese) | (EH) *phwas (肺, fèi)(Old Chinese) |
| đổ | to pour | probably borrowed | 倒 dou2 (Cantonese) | 倒, dǎo(Cantonese) |
| tuổi | the age | probably borrowed | 歲 seoi3 (Cantonese) | *sjwaś,(歲, sùi)(Old Chinese) |
| tổ quốc | the native country | clearly borrowed | 祖國 zou2 gwok3 (Cantonese) | 祖國, zǔ guó(Chinese) |
| tổng thống | the president | clearly borrowed | 總統 zung2 tung2 (Cantonese) | 總統, zǒng tǒng(Chinese) |
| Compound words containing 'ổ' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ổ đĩa | 136 | drive |
| ổ chuột | 71 | mouse’s nest, small cramped dirty place, rat-hole |
| hang ổ | 50 | lair (of animals), den (of thieves) |
| ổ đĩa cứng | 36 | hard disk drive |
| ổ đạn | 32 | cylinder (of a revolver) |
| ổ khóa | 29 | lock |
| ổ cắm | 25 | socket |
| ổ mắt | 23 | eye socket |
| ổ bánh mì | 12 | loaf |
| ổ đề kháng | 11 | pocket of resistance |
| ổ cứng | 7 | ổ đĩa cứng [nói tắt] |
| ổ trục | 7 | pillow-block, plummer-block |
| nhà ổ chuột | 6 | slum |
| ổ răng | 5 | alveolus |
| ổ bánh | 4 | loaf, roll |
| lót ổ | 3 | (of bird) to nest, build a nest |
| ổ rơm | 3 | straw litter, pallet |
| ổ bi | 2 | ball-bearing |
| ổ gà | 2 | pot-hole |
| ổ mối | 2 | termitary, termitarium |
| nằm ổ | 1 | như ở cữ |
| ổ bụng | 1 | khoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác |
| bị động ổ | 0 | to have one’s nest disturbed |
| cắn ổ | 0 | [gia súc] tha rơm rác làm ổ, báo hiệu có triệu chứng sắp đẻ |
| ghẹ ổ | 0 | cluck (before laying an egg) |
| nhảy ổ | 0 | [gà] nhảy tìm ổ để đẻ trứng |
| nhẩy ổ | 0 | xem nhảy ổ |
| thôn ổ | 0 | countryside |
| động ổ | 0 | to disturb a nest |
| ổ khoá | 0 | khoá dùng để lắp chìm vào cửa, tủ |
| ổ khóa an toàn | 0 | safety lock |
| ổ kiến | 0 | nest of ants, ant-hill |
| ổ lợn | 0 | piggery, pigsty |
| ổ mềm | 0 | ổ đĩa mềm [nói tắt] |
| ổ nhóm | 0 | nhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định [nói khái quát] |
| ổ trâu | 0 | chỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn |
| ổ voi | 0 | chỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường [thường hàm ý hài hước] |
| ổ đĩa cứng ngoài | 0 | loại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính |
| ổ đĩa ảo | 0 | virtual driver |
| ổ đọc | 0 | ổ để đọc băng, đĩa, nói chung |
Lookup completed in 189,500 µs.