| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fixed, steady, stable, settled; stability | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | stable; settled | đời sống ổn định | life is stable |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái yên ổn, không còn có những biến động, thay đổi đáng kể | ổn định cuộc sống ~ giá cả ổn định |
Lookup completed in 152,365 µs.