bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to live, be, stay, remain; in, at
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to live;to bẹ cô ta ở thành phố Saigon | she lives in Saigon city
verb to live;to bẹ nhà tôi ở kia | My house is overthere
verb stay;remain kẻ ở người đi | Those who leave and those who stay behind. behave
verb stay;remain ở ác | to behave ungratefully. in,
verb stay;remain mua thức ăn ở chợ | to buy food at market. from; with
verb stay;remain lỗi ở tôi | the fault is with me
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó gia đình họ ở nhà số 4 ~ hai người ở cùng phố ~ bố mẹ đều ở quê
V có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nào đó bây giờ tôi đang ở cơ quan ~ anh ấy đang ở nhà người bạn
V sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nào đó bà ấy ở bẩn quá
V đối xử trong đời sống hằng ngày bà ta ở bạc lắm
V làm thuê dưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm các công việc phục dịch thường ngày đi ở ~ thằng ở ~ thân phận đứa ở
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tồn tại hay diễn ra đi dự hội nghị ở trên tỉnh ~ xem phim ở rạp ~ đau ở vùng thắt lưng
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái hướng vào đó của điều vừa nói đến [thường là một hoạt động tâm lí, tình cảm] tin tưởng ở tương lai ~ hi vọng ở thế hệ trẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 94,899 occurrences · 5670.02 per million #17 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
lạp xưởng the sausage clearly borrowed 臘腸 laap6 coeng4 (Cantonese) | 臘腸, là chǎng (Cantonese)(Cantonese)
ở (1) to live perhaps borrowed 於 jyu1 (Cantonese) | *wa (於, yú)(Old Chinese)
ở (2) at perhaps borrowed 於 jyu1 (Cantonese) | *wa (於)(Old Chinese)
tưởng to think(2) clearly borrowed 想 soeng2 (Cantonese) | 想, xiǎng(Chinese)
bộ trưởng the minister clearly borrowed 部長 bou6 coeng4 (Cantonese) | 部長, bù zhǎng(Chinese)

Lookup completed in 975,122 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary