| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to support, stand up for, back | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ | mẹ tôi ủng hộ anh hai trong mọi việc ~ tôi ủng hộ anh ấy |
| V | giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương | ủng hộ đồng bào bị lũ lụt ~ ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam |
Lookup completed in 169,319 µs.