bietviet

ủng hộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to support, stand up for, back
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ mẹ tôi ủng hộ anh hai trong mọi việc ~ tôi ủng hộ anh ấy
V giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương ủng hộ đồng bào bị lũ lụt ~ ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,194 occurrences · 190.84 per million #620 · Core

Lookup completed in 169,319 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary