bietviet

ứ ừ

Vietnamese → English (VNEDICT)
word used to express mild disagreement
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
O tiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu [thường là của trẻ con] ứ ừ, con không ăn đâu ~ (- con ra đây đi với bố!) - ứ ừ, con đi với mẹ cơ!

Lookup completed in 60,871 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary