bietviet

ức chế

Vietnamese → English (VNEDICT)
to oppress, suppress, inhibit, restrict, control, repress, restrain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngăn cản hoặc làm giảm hoạt động của một cơ quan nào đó trong cơ thể ức chế sự phát triển của các khối u
V ngăn cản các hiện tượng tâm lí làm cho không xảy ra hoặc không thành là có ý thức cô ấy đang ức chế về tâm lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 608 occurrences · 36.33 per million #2,674 · Intermediate

Lookup completed in 157,430 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary