| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to oppress, suppress, inhibit, restrict, control, repress, restrain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngăn cản hoặc làm giảm hoạt động của một cơ quan nào đó trong cơ thể | ức chế sự phát triển của các khối u |
| V | ngăn cản các hiện tượng tâm lí làm cho không xảy ra hoặc không thành là có ý thức | cô ấy đang ức chế về tâm lí |
Lookup completed in 157,430 µs.