| Compound words containing 'ứng' (109) |
| word |
freq |
defn |
| phản ứng |
2,870 |
to react; reaction |
| ứng dụng |
2,288 |
to apply, use; application, (computer) program |
| đáp ứng |
1,443 |
to answer, respond, satisfy, fill a need, meet, comply with |
| tương ứng |
1,441 |
correlative, corresponding; to correspond, be similar, be comparable |
| hiệu ứng |
1,232 |
effect |
| ứng cử viên |
872 |
candidate |
| cung ứng |
393 |
to answer, fill a need, supply, furnish, provide |
| ứng viên |
346 |
applicant, candidate |
| ứng cử |
237 |
candidate (for office) |
| dị ứng |
234 |
allergy |
| thích ứng |
228 |
appropriate, suitable; to cope, adapt |
| cảm ứng |
211 |
to irritate, irritation |
| hưởng ứng |
148 |
to echo, respond, answer, support; response |
| ứng xử |
129 |
to behave (oneself), comport oneself, conduct oneself |
| ứng phó |
75 |
to cope with, deal with |
| tiếp ứng |
67 |
tới để giúp thêm sức cho có thể đối phó được với tình hình đang khó khăn [thường là trong chiến đấu] |
| ứng biến |
45 |
to adapt, cope |
| sự phản ứng |
37 |
reaction |
| nội ứng |
36 |
fifth columnist, Trojan horse |
| ứng cứu |
25 |
to rescue, come to the rescue |
| ứng nghiệm |
24 |
có hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v. |
| đối ứng |
23 |
corresponding |
| ứng chiến |
23 |
to intercept |
| kích ứng |
22 |
kích thích sự phản ứng khác thường của cơ thể |
| linh ứng |
18 |
ứng nghiệm ngay lập tức như có phép lạ, thường theo mê tín |
| ứng tuyển |
17 |
đăng kí tham gia cuộc tuyển chọn |
| lò phản ứng |
16 |
reactor |
| ứng tác |
12 |
to extemporize, improvise, ad-lib |
| ứng đáp |
12 |
to reply |
| ứng lực |
11 |
stress, corresponding force |
| ứng đối |
10 |
to retort, riposte, engage in repartee |
| báo ứng |
8 |
to get retribution for one’s deed |
| tạm ứng |
7 |
advance payment |
| ứng khẩu |
7 |
nói ngay thành văn, thành thơ mà không cần chuẩn bị trước |
| ứng thí |
6 |
to compete |
| sự ứng dụng |
5 |
application, use |
| chất phản ứng |
4 |
reactant, reagent |
| ngoại ứng |
3 |
outside collaboration (with subversion, etc) |
| hô ứng |
2 |
to call and respond |
| ứng mộ |
2 |
enroll, enlist |
| ứng tiếp |
2 |
to receive (guests), entertain |
| ứng trước |
2 |
to give an advance, advance |
| ứng viện |
2 |
to respond to a call for help, aid |
| ứng mộng |
1 |
appear in the dream |
| ứng tấu |
1 |
chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn |
| biệt ứng |
0 |
allergy |
| báo đông ứng trực trên không |
0 |
air alert |
| báo động ứng chiến dưới đất |
0 |
ground alert |
| bị dị ứng penixilin |
0 |
to be allergic to penicillin |
| bộ thích ứng |
0 |
adaptor |
| chương trình ứng dụng |
0 |
(computer) application |
| cung ứng suốt mùa đông |
0 |
to last through the winter (food, e.g.) |
| dự ứng lực |
0 |
Prestressed |
| giải pháp thích ứng |
0 |
an appropriate, suitable solution (to a problem) |
| hiệu ứng lồng kính |
0 |
xem hiệu ứng nhà kính |
| hiệu ứng nhiệt |
0 |
calorific effect |
| hiệu ứng nhà kính |
0 |
greenhouse effect |
| hiệu ứng phụ |
0 |
side effect |
| hóa học ứng dụng |
0 |
applied chemistry, practical chemistry |
| hệ số đáp ứng |
0 |
response coefficient |
| khoa học ứng dụng |
0 |
applied science |
| không biết phản ứng gì |
0 |
to not know how to react |
| không có phản ứng gì cả |
0 |
to not react at all |
| liên ứng |
0 |
interactive |
| lò phản ứng nước nhẹ |
0 |
light water reactor |
| máy phản ứng |
0 |
reactor (nuclear) |
| máy phản ứng nguyên tử |
0 |
a nuclear reactor |
| nhiệt phản ứng |
0 |
chemical reaction heat |
| nhu kiện ứng dụng |
0 |
application software |
| nhà máp phản ứng |
0 |
reactor |
| nhà máp phản ứng nguyên tử |
0 |
nuclear reactor |
| phản ứng chuyền |
0 |
chain reaction |
| phản ứng của ông thế nào |
0 |
What was his reaction? |
| phản ứng dây chuyền |
0 |
chuỗi các phản ứng xảy ra nối tiếp nhau nhờ một phản ứng đầu để tạo thành các sản phẩm một cách liên tục, cho đến khi toàn bộ chất phản ứng đã được sử dụng hết hoặc cho đến khi xảy ra sự ngắt mạch |
| phản ứng dị ứng |
0 |
allergic reaction or allergic test |
| phản ứng hoá học |
0 |
sự chuyển hoá chất này thành chất khác, có thành phần và tính chất khác với chất ban đầu |
| phản ứng hóa học |
0 |
chemical reaction |
| phản ứng hỗ tương |
0 |
interaction, mutual reaction |
| phản ứng khí |
0 |
reactor |
| phản ứng khí phá nhân |
0 |
nuclear reactor |
| phản ứng mạnh mẻ |
0 |
to react strongly |
| phản ứng phụ |
0 |
side effect |
| phản ứng quá mẫn |
0 |
hypersensitivity |
| phản ứng quá nhẹ |
0 |
mild reaction |
| phản ứng thu nhiệt |
0 |
endothermic reaction |
| phản ứng thần tốc |
0 |
lighting fast reaction |
| phản ứng thụ động |
0 |
passive reaction (to something) |
| phản ứng tự nhiên |
0 |
natural reaction |
| quang ứng động |
0 |
phototactism |
| siêu phản ứng |
0 |
superreaction |
| thăm dò phản ứng |
0 |
opinion, reaction poll |
| toán học ứng dụng |
0 |
applied mathematics |
| tuỳ cơ ứng biến |
0 |
tuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp |
| tài ứng biến |
0 |
adaptability, resourcefulness |
| tùy cơ ứng biến |
0 |
to temporize, adapt oneself |
| tự đáp ứng |
0 |
self-providing |
| ăng ten ứng chế |
0 |
fishpole antenna |
| đáp ứng báo cáo |
0 |
to answer a call (police) |
| đáp ứng lời kêu gọi |
0 |
to respond to an appeal, call |
| đáp ứng nhu cầu |
0 |
to fill a need, requirement |
| đáp ứng đòi hỏi |
0 |
to fill, fulfill a demand, need |
| đèn cảm ứng |
0 |
đèn điện phát sáng bằng nguyên lí cảm ứng điện từ, thường dùng trong khai thác mỏ |
| ứng cử viên tổng thống |
0 |
presidential candidate |
| ứng dụng rộng rãi của máy điện toán |
0 |
the widespread use of computers |
| ứng khẩu thành thơ |
0 |
to improvise a poem |
| ứng thù |
0 |
behave well in society |
| ứng trực |
0 |
trực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra |
| ứng với |
0 |
relative to |
| ứng đơn |
0 |
applicant |
Lookup completed in 218,369 µs.