bietviet

ứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to respond
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau ứng tiền công tác phí cho nhân viên ~ tháng này, tôi đã ứng nửa tiền lương
V có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau hai vế ứng nhau từng chữ ~ trong một đa giác, mỗi cạnh ứng với một góc
V [lực lượng siêu nhiên] báo trước điều lành dữ, theo tín ngưỡng thần linh ứng mộng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 316 occurrences · 18.88 per million #4,153 · Intermediate

Lookup completed in 218,369 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary