| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to apply, use; application, (computer) program | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem lí thuyết dùng vào thực tiễn | ứng dụng kĩ thuật mới vào công tác chọn giống |
| N | cái, điều được đem dùng vào thực tiễn | những ứng dụng khoa học |
Lookup completed in 164,433 µs.