| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giao thức dùng để truyền hoặc luân chuyển thông tin trên world wide web, với mục đích chính là cung cấp cách thức dò tìm đường liên kết đến các trang HTML và cho hiển thị chúng thông qua trình duyệt web | |
Lookup completed in 170,555 µs.