bietviet

Internet

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống gồm các mạng máy tính được nối với nhau trên phạm vi toàn thế giới, tạo điều kiện cho các dịch vụ truyền thông dữ liệu, như tìm đọc thông tin từ xa, truyền các tệp tin, thư tín điện tử và các nhóm thông tin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,075 occurrences · 64.23 per million #1,772 · Intermediate

Lookup completed in 173,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary