bietviet

Tây

Vietnamese → English (VNEDICT)
West, Western, Occidental, French
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A theo kiểu phương Tây, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta quần tây ~ thuốc tây ~ táo tây
N một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông gió tây ~ mặt trời lặn đằng tây
N [thường viết hoa] phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu; thường dùng [trong khẩu ngữ] để chỉ các nước ở phương Tây nói chung nền văn minh phương Tây ~ đi Tây ~ sống bên Tây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,251 occurrences · 373.48 per million #275 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tây the west clearly borrowed 西 sai1 (Cantonese) | 西, xī(Chinese)

Lookup completed in 173,282 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary