| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| West, Western, Occidental, French | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | theo kiểu phương Tây, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta | quần tây ~ thuốc tây ~ táo tây |
| N | một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông | gió tây ~ mặt trời lặn đằng tây |
| N | [thường viết hoa] phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu; thường dùng [trong khẩu ngữ] để chỉ các nước ở phương Tây nói chung | nền văn minh phương Tây ~ đi Tây ~ sống bên Tây |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tây | the west | clearly borrowed | 西 sai1 (Cantonese) | 西, xī(Chinese) |
| Compound words containing 'Tây' (104) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Tây Ban Nha | 2,287 | Spain, Spanish |
| phương tây | 1,372 | western, occidental, European |
| tây bắc | 1,172 | northwest |
| tây nam | 1,130 | southwest |
| Tây Sơn | 449 | (Vietnamese dynasty) |
| Tây Tạng | 310 | Tibet, Tibetan |
| khoai tây | 281 | potato |
| Tây Ninh | 185 | (province name) |
| tây phương | 124 | western |
| Tây Đức | 103 | West Germany |
| gà tây | 76 | turkey |
| phía tây | 74 | western side, west |
| hành tây | 72 | onion |
| dâu tây | 40 | strawberry |
| nhà tây | 40 | European-styled house |
| Nhà Tây Sơn | 39 | |
| đông tây | 37 | east and west, orient and occident, asia and Europe |
| Tây Ấn | 33 | West Indies |
| tây học | 22 | western study |
| gió tây | 20 | westerly winds, westerlies |
| nghệ tây | 14 | saffron |
| cần tây | 13 | celery |
| tây thiên | 13 | (Buddhism) paradise |
| tỏi tây | 11 | leek |
| mùi tây | 9 | parsley |
| tây cung | 9 | |
| tây lịch | 9 | western calendar |
| đi tây | 9 | to go west, kick the bucket, die |
| Ba Tây | 8 | Brazil, Brazilian |
| quần tây | 8 | European-style trousers |
| tây y | 7 | western medicine |
| thuốc tây | 6 | western medicine |
| thái tây | 6 | the west |
| măng tây | 4 | asparagus |
| mẫu tây | 2 | hectare (10,000 square meters) |
| người Tây Tạng | 2 | Tibetan (person) |
| vàng tây | 2 | gold and copper alloy |
| bèo tây | 1 | xem bèo lục bình |
| nhà thuốc Tây | 1 | (western) pharmacy, drug store |
| rau cần tây | 1 | celery |
| sắt tây | 1 | tin |
| táo tây | 1 | táo cùng họ với đào, lê, quả to, da nhẵn, khi chín có vỏ màu đỏ hoặc vàng lục, thịt hơi xốp, vị ngọt; phân biệt với táo ta, táo tàu |
| Tây bán cầu | 1 | Western hemisphere |
| tây vị | 1 | partial, biased, unfair, favor sb. in particular, impartially |
| đại Tây Dương | 1 | Atlantic Ocean |
| đậu tây | 1 | kidney bean |
| ớt tây | 1 | green pepper |
| Bắc Đại Tây Dương | 0 | North Atlantic (Ocean) |
| bằng dầu tây | 0 | to use (run on) kerosene |
| chuối tây | 0 | banana (thick) |
| cân tây | 0 | kilo, kilogram |
| cơm Tây | 0 | French (not western) cuisine |
| cực tây | 0 | westernmost |
| dây tây | 0 | strawberry |
| dưa tây | 0 | melon |
| dầu tây | 0 | kerosene |
| giày tây | 0 | European-style shoe |
| găng tây | 0 | cây to hay cây bụi, thân tròn, lắm gai, quả xoắn ốc hoặc cong hình lưỡi liềm, thường trồng làm hàng rào hay lấy bóng mát |
| huệ tây | 0 | loa kèn |
| Khối Phòng Vệ Bắc Đại Tây Dương | 0 | North Atlantic Treaty Organization, NATO |
| kinh độ tây | 0 | kinh độ ở về phía tây của kinh tuyến gốc |
| lò bánh tây | 0 | bakery |
| me tây | 0 | Vietnamese woman married to a Frenchman |
| Máy này chạy bằng dầu tây | 0 | That motor uses kerosene |
| mướp tây | 0 | xem đậu bắp |
| mười bốn tây | 0 | the 14th (date on Western calendar) |
| mấy tây | 0 | what date? |
| Mễ Tây Cơ | 0 | Mexico |
| người Mễ Tây Cơ | 0 | Mexican |
| người Tây Ban Nha | 0 | Spaniard, Spanish person |
| người tây phương | 0 | westerner, occidental, European |
| ngọc lan tây | 0 | ilang-ilang |
| niềm tây | 0 | inmost feelings, personal considerations |
| năm sau tây lịch | 0 | (years) A.D. |
| năm trước tây lịch | 0 | (years) B.C. |
| phía tây nam | 0 | southwest side, direction |
| phượng tây | 0 | xem phượng vĩ |
| quả ớt tây | 0 | sweet pepper |
| quốc gia Tây phương | 0 | western nation |
| riêng tây | 0 | Private, personal |
| theo kiểu tây phương | 0 | in the Western, Occidental way, fashion |
| theo lối Tây phương | 0 | in the western style |
| thuộc cùng Tây Nam Mỹ | 0 | in the southwest U.S. |
| thuộc về bờ biển phía tây | 0 | to be on the western seacoast |
| thổ lộ niềm tây | 0 | to pour out one’s inmost feelings |
| tinh bột khoai tây | 0 | potato starch |
| triết học Tây phương | 0 | Western philosophy |
| trường Tây | 0 | Western school |
| tuổi tây | 0 | tuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta |
| Tân Tây Lan | 0 | New Zealand |
| tây ban cầm | 0 | Spanish guitar |
| Tây Bá Lợi á | 0 | Siberia |
| Tây hiệu | 0 | Western-brand (e.g. product) |
| tây riêng | 0 | personal, private |
| Tây Âu | 0 | Western Europe; the West, Occident |
| tết tây | 0 | new year festival (solar calendar), western new year |
| Tổ Chức Hiệp Ước Bắc Đại Tây Dương | 0 | North Atlantic Treaty Organization (NATO) |
| từ đông sang tây | 0 | from East to West |
| văn minh Tây Phương | 0 | Western civilization |
| xã hội tây phương | 0 | western society |
| Âu Tây | 0 | Western, Occidental, European |
| Âu Tây hóa | 0 | westernization, westernize |
| Đông và Tây | 0 | East and West |
| đếm tây | 0 | hand count; to count by hand |
Lookup completed in 173,282 µs.