| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fancy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| khẩu ngữ | Fancy | ai đời tờ báo lá cải như thế mà cô ta vẫn đọc | fancy her reading such a rag! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường | "Ai đời chuột lại dám đánh đu ở miệng mèo!" (Tô Hoài; 31) |
Lookup completed in 66,901 µs.