| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập giấy cứng hoặc nylon được đóng thành quyển, để lưu giữ ảnh, tem, v.v. | tập album ~ album ảnh |
| N | tập hợp những tác phẩm [thường là bản nhạc, bài hát] xuất bản ở dạng đĩa hoặc băng từ | phát hành album nhạc mới |
Lookup completed in 169,412 µs.