bietviet

album

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập giấy cứng hoặc nylon được đóng thành quyển, để lưu giữ ảnh, tem, v.v. tập album ~ album ảnh
N tập hợp những tác phẩm [thường là bản nhạc, bài hát] xuất bản ở dạng đĩa hoặc băng từ phát hành album nhạc mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,253 occurrences · 493.1 per million #197 · Essential

Lookup completed in 169,412 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary