an táng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to bury |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To bury |
an táng một cựu chiến binh bên cạnh những người bạn chiến đấu của ông ta | to lay a war veteran to rest beside his companions in arms |
| verb |
To bury |
lễ an táng | burial service |
| verb |
To bury |
dự lễ an táng người nào | to attend someone's burial service |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xử lí thi thể người chết [bằng cách chôn cất, hoặc hoả táng, thiên táng, v.v.] theo nghi lễ |
gia đình chúng tôi an táng cụ tại quê nhà |
Lookup completed in 154,247 µs.