| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người con trai cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên [sinh trước, là con nhà bác, v.v.; có thể dùng để xưng gọi] |
anh ruột ~ anh vợ ~ người anh con bác ~ chú lại đây anh bảo! |
| N |
từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông còn trẻ, hoặc người đàn ông cùng tuổi hoặc vai anh mình |
anh thanh niên ~ anh giải phóng quân |
| N |
từ phụ nữ dùng để gọi chồng, người yêu hoặc người đàn ông dùng để tự xưng khi nói với vợ, người yêu |
"Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao) |
| N |
từ dùng để gọi người đàn ông thuộc thế hệ sau mình [như cha mẹ gọi con rể hoặc con trai đã trưởng thành, theo cách gọi của những con còn nhỏ tuổi của mình] với ý coi trọng |
|
| Compound words containing 'anh' (162) |
| word |
freq |
defn |
| anh ta |
4,093 |
he |
| anh em |
1,627 |
brothers and sisters, siblings, brothers, comrades |
| anh ấy |
1,453 |
he |
| anh hùng |
1,089 |
hero; heroic |
| Anh Quốc |
528 |
England |
| anh chàng |
250 |
guy, fellow, young man, he, him |
| anh chị |
223 |
(1) Mr. and Mrs. (of young adults); (2) bully, rouge; ringleader, chieftain |
| cha anh |
171 |
father and elder brothers |
| người Anh |
170 |
Englishman |
| tiếng Anh |
122 |
English (language) |
| anh đào |
107 |
cherry |
| anh dũng |
102 |
brave, valiant, heroic, courageous |
| anh cả |
101 |
eldest brother, oldest brother |
| anh họ |
83 |
cousin |
| Liên Hiệp Anh |
73 |
British Commonwealth |
| nước Anh |
73 |
England |
| anh rể |
67 |
brother-in-law (husband of one’s elder sister) |
| quyền anh |
64 |
(Western-style) boxing |
| thạch anh |
52 |
quartz, crystal |
| hoàng anh |
43 |
oriole |
| Anh ngữ |
40 |
English language |
| anh chị em |
36 |
everyone, friends |
| anh vũ |
35 |
(1) parrot; (2) nautilus; (3) type of fish (pseudogyrinochelus) |
| bảo anh |
33 |
child protection; to care for, protect |
| đàn anh |
33 |
elder, senior |
| anh em ruột |
31 |
brother and sister, sibling |
| anh ruột |
25 |
elder brother (by blood) |
| vàng anh |
23 |
oriole |
| anh minh |
18 |
clear-sighted and able |
| anh quân |
18 |
enlightened or wise king, monarch |
| anh tài |
18 |
luminary, outstanding talent |
| anh tuấn |
17 |
eminent, distinguished, intelligent and handsome |
| anh hùng ca |
15 |
epic, saga, heroic song |
| kim anh |
15 |
cherokee rose |
| anh túc |
13 |
marijuana, poppy |
| anh chồng |
12 |
brother in law (husband’s oldest brother) |
| anh nuôi |
11 |
cook (male) |
| anh thư |
11 |
heroine |
| anh thảo |
10 |
primrose |
| tinh anh |
9 |
quintessence, pith, essential part, the part |
| anh linh |
7 |
hallowed memory (of a deceased person) |
| anh tú |
7 |
elegant and clever |
| anh vợ |
7 |
brother in law (wife’s older brother) |
| bồ công anh |
6 |
cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang, hoa vàng, lá hình mũi mác, dùng làm thuốc |
| anh hào |
5 |
hero, man of worth |
| anh kiệt |
5 |
outstanding man, hero |
| anh văn |
5 |
English literature |
| hoa anh đào |
5 |
cherry blossom |
| vân anh |
5 |
mica |
| anh em họ |
3 |
cousins |
| Anh Cát Lợi |
2 |
England |
| anh hoa |
2 |
beauty, elegance, brilliance, quintessence |
| anh trai |
2 |
anh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể |
| ông anh |
2 |
You |
| anh hùng rơm |
1 |
blustering bully |
| anh nhi |
1 |
babies, infants |
| cân anh |
1 |
English pounds (unit of weight) |
| yến anh |
1 |
ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng |
| anh Báu |
0 |
Mr. Bau |
| anh bếp |
0 |
cook |
| anh chàng nịnh đầm |
0 |
lady’s man |
| anh con nhà bác |
0 |
first cousin (son of parent’s older sibling) |
| anh cán bộ |
0 |
a young cadre |
| anh cứ tự nhiên như ở nhà anh |
0 |
make yourself at home |
| anh em bạn |
0 |
good, close (sibling-like) friend |
| anh em bất hòa |
0 |
disagreeing brothers |
| anh em bầu bạn xa gần |
0 |
brothers and friends everywhere |
| anh em chú bác |
0 |
first cousins |
| anh em chị em |
0 |
brothers and sisters |
| anh em cột chèo |
0 |
brothers in law |
| anh em dị bào |
0 |
half-brother, half-sister |
| anh em nhà Wright |
0 |
the Wright brothers |
| anh em thúc bá |
0 |
anh em con chú con bác |
| anh em trong tổ |
0 |
teammates |
| anh em đồng bào |
0 |
brothers by the same mother, compatriot, fellow countryman, fellow citizens |
| anh hài |
0 |
infant |
| anh hùng chủ nghĩa |
0 |
adventurous, reckless |
| anh hùng cá nhân |
0 |
có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể |
| anh hùng cá nhận |
0 |
individualistically heroic |
| anh hùng hào kiệt |
0 |
heroes |
| anh hùng lao động |
0 |
hero of labor |
| anh hùng quân đội |
0 |
army hero |
| Anh kim |
0 |
British pound, pound sterling |
| anh lái xe |
0 |
(male) driver |
| Anh lý |
0 |
English mile |
| Anh Mỹ |
0 |
Anglo-American |
| Anh ngữ kém |
0 |
poor English |
| anh nhỉ |
0 |
child |
| anh nên đi chơi |
0 |
you ought to go to play |
| anh sẽ |
0 |
I will |
| anh ta bao giờ cũng ăn mặt nền nã |
0 |
he always dresses elegantly |
| anh ta thay đổi ý kiến đột ngột |
0 |
his change of mind came out of the blue |
| anh ta ít lời lắm |
0 |
he is a man of very few words |
| anh ta đến đây, nói là có việc |
0 |
he has come here, reportedly on business |
| anh te ruýp tơ |
0 |
interrupter |
| anh thanh niên |
0 |
young man |
| anh thanh niên ngờ nghệch |
0 |
a naive young man |
| anh thích màu nào hơn |
0 |
which color do you like best? |
| anh tài xế |
0 |
young male driver |
| anh yến |
0 |
lovers |
| anh ách |
0 |
full |
| anh ách ánh |
0 |
glistening, gleaming |
| anh ánh |
0 |
gleaming, glimmering, glistening |
| anh đi mau quá |
0 |
you are going too fast |
| anh đây |
0 |
it’s me |
| anh ấy đã ngớt giận |
0 |
his anger has subsided |
| bản anh hùng ca bất hủ |
0 |
an immortal epic |
| bản dịch tiếng Anh |
0 |
English translation |
| cho anh |
0 |
for you |
| chương trình Anh văn |
0 |
the English program |
| Chắc anh ấy sắp đến |
0 |
He’ll probably be here soon |
| chủ nghĩa anh hùng |
0 |
heroism (as an ideal) |
| chủ nghĩa anh hùng cách mạng |
0 |
revolutionary heroism |
| chứng tỏ hiểu biết về Anh ngữ |
0 |
to demonstrate a knowledge of English |
| cuộc chiến đấu giành tự do trong tay Anh Quốc |
0 |
the struggle to gain independence |
| các anh |
0 |
you (men and women) (plural) |
| cái thế anh hùng |
0 |
|
| có phải anh muốn nói tôi không? |
0 |
are you speaking at me |
| có trình độ Anh ngữ giới hạn |
0 |
to have a limited knowledge of English |
| có trụ sở ở Anh |
0 |
headquartered in England |
| cô ấy rất thạo tiếng Anh |
0 |
she speaks English well |
| của anh |
0 |
(possessive of anh) |
| di cư qua Anh |
0 |
to emigrate to England |
| dịch ra tiếng Anh |
0 |
to translate into English |
| dịch từ tiếng anh ra tiếng việt |
0 |
to translate from English into Vietnamese |
| dục anh đường |
0 |
crèche |
| em yêu anh |
0 |
I love you |
| hành động anh dũnh |
0 |
valiant deed, heroic act |
| hành động anh hùng |
0 |
heroic deed |
| học tập cha anh |
0 |
to follow in the steps of one’s elders |
| hồi còn mồ ma anh ta |
0 |
in his lifetime |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn |
0 |
he skips as he read |
| kim anh tử |
0 |
quả của cây kim anh đã bỏ hạt, dùng làm thuốc |
| làm anh hùng |
0 |
to play the hero |
| Lâu rồi không gặp anh |
0 |
I haven’t seen you in a long time |
| lưu loát Anh ngữ |
0 |
fluent English |
| mang thông hàng Anh Quốc |
0 |
to have, carry an English passport |
| một vị anh tài |
0 |
a man of great talent |
| người anh duy nhất |
0 |
only brother |
| người anh em |
0 |
brothers and sisters, siblings |
| nhà đông anh em |
0 |
large family |
| như anh em |
0 |
like brother(s) and sister(s) |
| như tuồng anh ta không biết gì về việc ấy cả |
0 |
it seems he does not know anything about that matter at all |
| noi gương các anh hùng |
0 |
to follow the examples of heroes |
| nói tiếng Anh khập khiễn |
0 |
to speak English haltingly |
| nếu thế thì sao anh không bảo tôi trước? |
0 |
if so, why didn’t you tell me beforehand? |
| nữ anh hùng |
0 |
heroine |
| phân anh |
0 |
inch (unit of measure) |
| quốc hội Anh |
0 |
English parliament |
| Sứ Quán Anh |
0 |
British Embassy |
| truyền thống anh hùng |
0 |
heroic tradition |
| trường hợp anh giống như trường hợp tôi |
0 |
your case is similar to mine |
| tình anh em |
0 |
fraternity, brotherhood |
| tôi cũng nghĩ như anh |
0 |
I think like you |
| tôi nhận những điều kiện của anh |
0 |
I agree to your conditions |
| tức anh ách |
0 |
full of anger, very angry |
| việc ấy khiến cho anh phải lo nghĩ |
0 |
that made you worry |
| vốn liếng tiếng Anh |
0 |
knowledge of English |
| xin gửi anh một chút quà mọn |
0 |
I am sending you a very small present |
| đầy anh ách |
0 |
full |
| ốc anh vũ |
0 |
nautilus |
| ở tận Anh Quốc |
0 |
all the way in England |
Lookup completed in 752,835 µs.