anh hùng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| hero; heroic |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Hero |
các anh hùng truyện thần thoại La Mã | the heroes of the Roman mythology |
| noun |
Hero |
anh hùng quân đội | an army hero |
| noun |
Hero |
vị anh hùng dân tộc | a national hero |
| noun |
Hero |
được nghênh tiếp như một anh hùng | to receive a hero's welcome |
| noun |
Hero |
kẻ anh hùng rơm | a braggart, a fanfaron,a bravado |
| adj |
Heroic, hero-like |
truyền thống anh hùng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhân vật thần thoại có sức mạnh và dũng khí phi thường, lập nên những kì tích đặc biệt [thường có trong truyện thần thoại Hi Lạp] |
|
| N |
người có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụng |
vị anh hùng dân tộc |
| N |
danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước Việt Nam [cũng như một số nhà nước khác] tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong chiến đấu hoặc lao động |
anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ~ anh hùng lao động |
| A |
đặc biệt anh dũng |
một dân tộc anh hùng |
Lookup completed in 172,101 µs.