| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| grandmother; Mrs. (form of address for a woman) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Grandmother | bà nội | grandmother on the spear side |
| noun | Grandmother | bà ngoại | grandmother on the distaff side |
| noun | Grandmother | bà thím | grandaunt |
| noun | Madam, lady | thưa qui' bà, qui' ông (thưa quý vị) | Ladies and gentlemen |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn bà sinh ra cha, mẹ hoặc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ [có thể dùng để xưng gọi] | bà nội ~ cháu chào bà ạ! ~ con hư tại mẹ, cháu hư tại bà (tng) |
| N | từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn bà đứng tuổi hoặc được kính trọng | bà giáo ~ bà bộ trưởng ~ bà mẹ Việt Nam anh hùng |
| N | từ người đàn bà dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch | rồi sẽ biết tay bà! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bà (1) | the grandmother | clearly borrowed | 婆 po4 (Cantonese) | 婆, pó(Chinese) |
| bà (2) | the old woman | clearly borrowed | 婆 po4 (Cantonese) | 婆, pó(Chinese) |
| bàn | the table | probably borrowed | 盤 pun4 (Cantonese) | 盤, pán(Chinese) |
| Compound words containing 'bà' (97) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bà ấy | 274 | she |
| ông bà | 214 | Mr. and Mrs., grandmother and grandfather, grandparents, ancestors |
| bà ta | 209 | she, her |
| bà mẹ | 200 | mother |
| bà con | 156 | relatives, kin, relations; to be related |
| đàn bà | 150 | woman, female |
| bà ngoại | 109 | maternal grandmother |
| bà nội | 92 | paternal grandmother |
| người đàn bà | 71 | woman |
| quý bà | 59 | lady |
| hai bà Trưng | 51 | the Trung sisters |
| bà vợ | 50 | wife |
| bà lão | 49 | old woman, old lady |
| tỳ bà | 49 | Chinese four-chord lute |
| bà già | 35 | old woman, old lady |
| bà chủ | 25 | Mistress |
| bà lớn | 24 | madam, wife of an official |
| cụ bà | 24 | great grandmother; your mother |
| bà cụ | 18 | old lady, old woman |
| bà ba | 15 | south Vietnamese pajamas |
| bà cô | 14 | one’s father |
| Bà La Môn | 12 | Brahman |
| bà hoàng | 11 | Princess |
| bà đỡ | 11 | midwife |
| người bà con | 8 | relative, relation |
| bà gia | 7 | mother-in-law |
| bà mối | 7 | matchmaker |
| bà đồng | 6 | medium, sorceress |
| bà chủ nhà | 5 | landlady |
| phật bà | 5 | bodhisattva kwan yin |
| tì bà | 5 | zither |
| bà mụ | 4 | midwife |
| bà phước | 4 | sister (religious title) |
| sư bà | 4 | elderly female bonze |
| tú bà | 4 | procurer, pimp, bawd |
| bà chị | 3 | One's elder sister |
| lệnh bà | 3 | highness, ladyship |
| bà vãi | 2 | Buddhist nun |
| bà đầm | 2 | (western) lady |
| bỏ bà | 2 | như bỏ mẹ |
| lão bà | 1 | old lady |
| bà bóng | 0 | medium |
| bà bô | 0 | mother |
| bà chúa | 0 | người đàn bà tài giỏi, được coi là người đứng đầu một lĩnh vực nào đó |
| bà chằng | 0 | ogress |
| bà con họ hàng | 0 | relatives |
| bà cố nội | 0 | grandmother |
| bà cốt | 0 | medium, sorceress |
| bà cụ hơi nghểnh ngãng | 0 | the old lady is a little hard of hearing |
| bà dì | 0 | one’s father |
| bà giằn | 0 | |
| bà góa | 0 | widow |
| bà la môn giáo | 0 | xem đạo Bà La Môn |
| Bà La Môn giáo | 0 | xem đạo Bà La Môn |
| bà nguyệt | 0 | xem Nguyệt lão |
| bà nhạc | 0 | mother in law |
| bà nói thách quá | 0 | that’s a lot you’re asking for |
| bà tiên | 0 | fairy (woman) |
| bà trẻ | 0 | vợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại |
| bà xã | 0 | wife (one’s own) |
| bà xơ | 0 | nữ tu sĩ Công giáo, thường làm việc trong các bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi |
| bà xờ | 0 | |
| bì bà bì bõm | 0 | như bì bõm [nhưng mức độ nhiều và liên tiếp] |
| bập bà bập bõm | 0 | như bập bõm [nhưng mức độ nhiều hơn] |
| bập bà bập bùng | 0 | như bập bùng [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| bập bà bập bềnh | 0 | như bập bềnh [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| bập bà bập bồng | 0 | rocking in the wind, floating on water |
| cháu hư tại bà | 0 | if a child is bad, it is the mother’s fault (proverb) |
| chè bà cốt | 0 | a pudding made of glutinous rice, ginger and |
| các bà | 0 | you (women) (plural) |
| cả đàn ông và đàn bà | 0 | (both) men as well as women |
| cập bà lời | 0 | bleary-eyed |
| của bà | 0 | her, hers |
| dù đàn ông hay đàn bà | 0 | whether (or not) a man or a woman |
| hà bà Trưng | 0 | the Trung sisters |
| làu bà làu bàu | 0 | như làu bàu [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| lèm bà lèm bèm | 0 | lèm bèm nhiều và dai dẳng, gây cảm giác khó chịu |
| lạch bà lạch bạch | 0 | như lạch bạch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| lạu bà lạu bạu | 0 | như làu bà làu bàu |
| lầm bà lầm bầm | 0 | lầm bầm kéo dài mãi, khiến người nghe phát bực |
| lầu bà lầu bầu | 0 | xem làu bà làu bàu |
| lẩm bà lẩm bẩm | 0 | lẩm bẩm mãi, gây cảm giác khó chịu |
| lẩy bà lẩy bẩy | 0 | như lẩy bẩy [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| lịch bà lịch bịch | 0 | như lịch bịch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| lộp bà lộp bộp | 0 | như lộp bộp [nhưng ý liên tiếp] |
| một người đàn bà | 0 | a woman |
| thầy bà | 0 | soothsayers, fortune-tellers, magicians |
| trăm thứ bà giằn | 0 | miscellaneous |
| vắng như chùa Bà Đanh | 0 | deserted, empty |
| áo bà ba | 0 | loose blouse, type of shirt used by south Vietnamese people |
| ông bà ông vải | 0 | ancestors |
| ông hoàng bà chúa | 0 | lords and ladies, people in high places, upper classes |
| ông tơ bà nguyệt | 0 | matchmaker |
| đàn bà con gái | 0 | women and girls, mothers and daughters |
| đạo Bà La Môn | 0 | Brahmanism, Hinduism |
| Đức Bà Về Trời | 0 | the Assumption (of the Virgin Mary) |
| ếch bà | 0 | ếch lớn có tiếng kêu rất to |
Lookup completed in 179,956 µs.