bietviet

bà chúa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đàn bà tài giỏi, được coi là người đứng đầu một lĩnh vực nào đó Hồ Xuân Hương được tôn là bà chúa thơ Nôm

Lookup completed in 61,986 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary