| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, có dung lượng vừa phải |
bài thơ ~ bài phát biểu ~ gửi bài viết đến toà soạn |
| N |
đầu đề ra cho học sinh theo đó mà viết thành bài |
ra bài về nhà ~ đọc kĩ bài trước khi làm |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị những phần nhỏ tương đối hoàn chỉnh trong chương trình học tập, huấn luyện, giảng dạy |
bài lịch sử ~ tập thể dục theo bài mới ~ soạn bài lên lớp |
| N |
những tấm giấy bồi mỏng, kích thước bằng nhau, có in hình hoặc chữ để làm quân trong một số trò chơi |
cỗ bài tam cúc ~ chia bài ~ bốc một quân bài |
| N |
trò chơi dùng các quân bài theo những quy cách nhất định |
chơi bài tú lơ khơ ~ đánh bài |
| N |
cách xử trí |
giả bài làm ngơ ~ đánh bài lờ ~ "Ngảnh đi, chợt nói, chợt cười, Cáo say, chàng đã tính bài lảng ra." (TKiều) |
| V |
hoạt động nhằm gạt bỏ |
người tiêu dùng bài hàng lậu ~ nhân dân bài bọn phản động |
| Compound words containing 'bài' (115) |
| word |
freq |
defn |
| bài hát |
7,892 |
song |
| bài thơ |
1,044 |
poem |
| bài báo |
810 |
newspaper article |
| bài viết |
759 |
newspaper article |
| bài toán |
397 |
problem |
| bài học |
245 |
lesson |
| bài tập |
179 |
exercise, homework |
| bài thi |
163 |
examination paper, test, exam |
| bài ca |
146 |
song, hymn |
| lá bài |
137 |
card |
| bài tiết |
132 |
to excrete, defecate, expel, eject; defecation, excretion |
| bài bản |
70 |
(khẩu ngữ) Method |
| bài diễn văn |
68 |
speech |
| bài luận |
67 |
composition, essay, dissertation |
| thẻ bài |
61 |
|
| bài vị |
47 |
ancestral tablets, memorial |
| quân bài |
46 |
card, picture-card |
| bài văn |
44 |
a piece of poetry, text, composition, essay |
| bài trí |
39 |
to furnish, decorate |
| làm bài |
29 |
to do an exercise or homework or lessons |
| bài thuốc |
26 |
prescription |
| đọc bài |
26 |
say a lesson |
| con bài |
23 |
playing card |
| Nội Bài |
23 |
(airport in Hanoi) |
| bài trừ |
22 |
to get rid of, eliminate, wipe out |
| chia bài |
21 |
to deal cards |
| bài xã luận |
20 |
editorial |
| bài xích |
20 |
to be opposed to, against; opposition |
| chơi bài |
18 |
to play cards |
| chiêu bài |
16 |
signboard, label, hint statement |
| chủ bài |
15 |
Trump card |
| đề bài |
13 |
như đầu bài |
| bài bình luận |
12 |
Commentary |
| bài ngoại |
12 |
xenophobic |
| an bài |
11 |
to arrange, display, preordain, forecast, predestine |
| ra bài |
10 |
give exercises to students |
| bài bạc |
8 |
to gamble |
| đầu bài |
8 |
subject, theme, topic |
| đánh bài |
7 |
to play cards |
| bài lá |
6 |
playing-card |
| học bài |
6 |
to study |
| bài ca dao |
5 |
folk song |
| bài làm |
5 |
homework (assignment), task, exercise, theme |
| bài vở |
5 |
commentary, lesson, homework, letter to the editor |
| làm bài tập |
5 |
to do exercises, homework |
| môn bài |
5 |
license |
| chấm bài |
4 |
to correct exam papers, mark exam papers |
| bài bác |
3 |
to criticize |
| bài bông |
3 |
điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa [là nữ] xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát |
| bài xuất |
3 |
to excrete, eliminate |
| cặp bài trùng |
3 |
hai người hoặc hai sự việc, hai hiện tượng [thường cùng loại] luôn đi đôi với nhau và có sự ăn ý, hỗ trợ lẫn nhau một cách mật thiết |
| thuộc bài |
3 |
to know a lesson by heart |
| trả bài |
3 |
to recite one’s lesson |
| thuế môn bài |
2 |
thuế mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép kinh doanh |
| bài dịch |
1 |
translation |
| hương bài |
1 |
cỏ mọc thành bụi, lá cứng hình dải hẹp nhọn đầu, rễ dày, dài, có mùi thơm, thường dùng để nấu nước gội đầu hay cất lấy tinh dầu |
| nước bài |
1 |
move, lead, turn |
| văn bài |
1 |
composition, writing |
| bài binh bố trận |
0 |
to array troops, dispose troops in battle formation |
| bài bây |
0 |
hành động cố ý kéo dài, dây dưa, lằng nhằng nhằm lảng tránh trách nhiệm |
| bài chòi |
0 |
lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi |
| bài cãi |
0 |
to discuss, deliberate |
| bài cộng |
0 |
anti-communist |
| bài diền văn |
0 |
speech, sermon |
| bài giải |
0 |
key, solution |
| bài hát êm tai |
0 |
a sweet song |
| bài học lịch sử |
0 |
a history lesson |
| bài học quý giá |
0 |
valuable lesson |
| bài học thuộc lòng |
0 |
to learn a lesson by heart |
| bài học đáng giá |
0 |
valuable lesson |
| bài khoá |
0 |
bài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó |
| bài khóa |
0 |
text |
| bài liệt |
0 |
dispose, arrange, place, put, set |
| bài mục |
0 |
Section (in a syllabus) |
| bài ngà |
0 |
ivory symbol of office (of a Mandarin) |
| bài phát biểu |
0 |
statement |
| bài phúc trình |
0 |
report |
| bài thủy lượng |
0 |
tonnage, displacement |
| bài thủy lượng nhẹ |
0 |
displacement tonnage |
| bài thủy lượng nặng |
0 |
displacement tonnage |
| bài toán làm như chơi |
0 |
the math problem was child’s play |
| bài trung |
0 |
quy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì trong đó phải có một phán đoán là đúng, không thể cả hai phán đoán đều là sai, không có trường hợp trung gian |
| bài tính |
0 |
(math) problem |
| bài tường thuậ |
0 |
report |
| bài vợ bình luận |
0 |
editorial, commentary |
| bài điếu văn |
0 |
funeral oration, eulogy |
| bài đàn |
0 |
sheet music |
| bài đọc |
0 |
(reading) text |
| bốc bài |
0 |
to draw cards |
| chài bài |
0 |
[With] legs spread out |
| chính sách bài Việt |
0 |
anti-Vietnamese policy |
| cái bài học |
0 |
lesson |
| cỗ bài |
0 |
pack of cards, deck of cards |
| dao bài |
0 |
card-shaped knife |
| dàn bài |
0 |
outline |
| hiệu bài |
0 |
token |
| hoả bài |
0 |
|
| huyết bài |
0 |
vật thể nhỏ trong máu, có tác dụng trong sự đông máu |
| hỏa bài |
0 |
emergency pass (used by messengers carrying the king’s urgent orders) |
| hỏi bài |
0 |
ask (pupils) questions on a lesson |
| khi được hỏi về bài báo |
0 |
when asked about the article |
| luật bài trung |
0 |
xem bài trung |
| một bài học |
0 |
a lesson |
| một cỗ bài |
0 |
deck of (playing) cards |
| một sỗ bài |
0 |
a set, deck of cards |
| nhẩm bài học |
0 |
to try to memorize one’s lesson |
| nói mà như là đọc bài |
0 |
to speak as if one were reading a lesson |
| nón bài thơ |
0 |
hat made of first quality latania leaves |
| phủ chính bài văn |
0 |
to revise an essay |
| sự bài ngoại |
0 |
xenophobia |
| trang bài |
0 |
to shuffle (cards) |
| trộn bài |
0 |
to shuffle the cards |
| tấm thẻ bài |
0 |
dog tag (military identification) |
| át chủ bài |
0 |
con bài có giá trị cao nhất trong ván bài tú lơ khơ; thường dùng để chỉ người, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể |
| đánh môn bài |
0 |
levy a license tax |
Lookup completed in 158,020 µs.