bietviet

bài

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) text, lesson, (newspaper) article; (2) (playing) card; (3) against, vs., anti-; (4) [CL for speeches, newspaper articles]; (5) Mandarin symbol of office; (6) to arrange, display; (7) means, way, method, procedure
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Card, card-game đánh bài | to play cards
noun Card, card-game cỗ bài | pack of cards
noun Resort, course of action "chiến, hoà, sắp sẵn hai bài" | war or peace, both courses of action are open
noun Resort, course of action đánh bài lờ | to turn a deaf ear and blind eye to it
noun Resort, course of action tính bài chuồn | to consider flight as the only resort
noun Lesson bài lịch sử | history lesson
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, có dung lượng vừa phải bài thơ ~ bài phát biểu ~ gửi bài viết đến toà soạn
N đầu đề ra cho học sinh theo đó mà viết thành bài ra bài về nhà ~ đọc kĩ bài trước khi làm
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những phần nhỏ tương đối hoàn chỉnh trong chương trình học tập, huấn luyện, giảng dạy bài lịch sử ~ tập thể dục theo bài mới ~ soạn bài lên lớp
N những tấm giấy bồi mỏng, kích thước bằng nhau, có in hình hoặc chữ để làm quân trong một số trò chơi cỗ bài tam cúc ~ chia bài ~ bốc một quân bài
N trò chơi dùng các quân bài theo những quy cách nhất định chơi bài tú lơ khơ ~ đánh bài
N cách xử trí giả bài làm ngơ ~ đánh bài lờ ~ "Ngảnh đi, chợt nói, chợt cười, Cáo say, chàng đã tính bài lảng ra." (TKiều)
V hoạt động nhằm gạt bỏ người tiêu dùng bài hàng lậu ~ nhân dân bài bọn phản động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,974 occurrences · 237.44 per million #482 · Essential

Lookup completed in 158,020 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary