bietviet

bài bây

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hành động cố ý kéo dài, dây dưa, lằng nhằng nhằm lảng tránh trách nhiệm "Lão kia có giở bài bây, Chẳng văng vào mặt mà mày lại nghe!" (TKiều)

Lookup completed in 57,162 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary