bietviet
main
→ search
bài chòi
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi
đánh bài chòi
N
dân ca bắt nguồn từ điệu hô trong cuộc chơi bài chòi
hát bài chòi
Lookup completed in 67,215 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary