bàn tay
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| hand |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Hand |
nắm chặt trong lòng bàn tay | to grasp in the palm of one's hand |
| noun |
Hand |
hắn thích đút hai bàn tay vào túi | he likes to have his hands in his pocket |
| noun |
Hand |
có bàn tay địch nhúng vào | there is the enemy's hand in it |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người |
nắm chặt trong lòng bàn tay ~ đi lên từ hai bàn tay trắng |
| N |
bàn tay, coi là biểu tượng của hành động của con người [thường hàm ý chê] |
có bàn tay kẻ xấu nhúng vào ~ thoát khỏi bàn tay tử thần |
Lookup completed in 178,858 µs.