bietviet

bàn tay

Vietnamese → English (VNEDICT)
hand
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Hand nắm chặt trong lòng bàn tay | to grasp in the palm of one's hand
noun Hand hắn thích đút hai bàn tay vào túi | he likes to have his hands in his pocket
noun Hand có bàn tay địch nhúng vào | there is the enemy's hand in it
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người nắm chặt trong lòng bàn tay ~ đi lên từ hai bàn tay trắng
N bàn tay, coi là biểu tượng của hành động của con người [thường hàm ý chê] có bàn tay kẻ xấu nhúng vào ~ thoát khỏi bàn tay tử thần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 569 occurrences · 34 per million #2,816 · Intermediate

Lookup completed in 178,858 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary