bietviet

bàn thắng bạc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất [của môn bóng đá] và vẫn dẫn trước cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng [không cần phải thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai]

Lookup completed in 66,659 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary