bietviet

bàn thắng vàng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ [của môn bóng đá] thì được công nhận là thắng [dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp]

Lookup completed in 65,008 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary