| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| close by, neighboring, neighbor, next, adjacent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [vòng tròn] tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và với các phần kéo dài của hai cạnh kia | |
Lookup completed in 63,672 µs.