| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) plane (tool); to plane; (2) womb; (3) cover, sack, wrapping | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | plane | dăm bào | wood shavings |
| verb | To smooth with a plane | bào một tấm ván | to smooth a plank |
| verb | To smooth with a plane | ruột như bào | to feel a wrench in one's heart |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ của thợ mộc, gồm một đoạn gỗ có lắp lưỡi thép nằm ngang, dùng để nạo nhẵn mặt gỗ | |
| V | làm nhẵn mặt gỗ bằng cái bào | anh thợ mộc đang bào miếng ván |
| Compound words containing 'bào' (69) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tế bào | 2,771 | cell (biology) |
| đồng bào | 169 | compatriot, fellow countryman, person in one’s same group, fellow-citizen |
| bào tử | 155 | ovary, spore |
| bào chữa | 117 | to defend, plead for, act as counsel for |
| thực bào | 66 | phagocyte |
| bào thai | 65 | fetus |
| nội bào | 59 | intracelluler |
| phân bào | 39 | cellular division |
| đa bào | 37 | pluricellular |
| đơn bào | 36 | single-celled, one-celled, unicellular |
| tế bào chất | 27 | cytoplasm |
| bào chế | 24 | pharmacy, druggist; to dispense, prepare medicines, make up medicines |
| không bào | 22 | vacuole |
| kiều bào | 17 | immigrant, (overseas) national |
| bào ngư | 11 | abalone |
| long bào | 9 | imperial mantle, imperial robe |
| cẩm bào | 8 | brocade court robe |
| hoàng bào | 7 | royal robe |
| nguyên bào sợi | 7 | fibroblast |
| hợp bào | 5 | plasmodium |
| noãn bào | 5 | oocyte |
| tinh bào | 5 | spermatocyte |
| tế bào học | 5 | cytology |
| chiến bào | 4 | war dress |
| máy bào | 4 | planer, shaper |
| bào mòn | 3 | phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại |
| tiểu bào tử | 3 | miscrospore |
| dịch bào | 2 | chất nước chứa trong không bào của tế bào thực vật |
| bào tử nang | 1 | spore case, sporangium |
| bào đệ | 1 | younger brother |
| vỏ bào | 1 | shaving, chip (of wood) |
| am em dị bào | 0 | half-sibling |
| anh em dị bào | 0 | half-brother, half-sister |
| anh em đồng bào | 0 | brothers by the same mother, compatriot, fellow countryman, fellow citizens |
| bào chế học | 0 | pharmacy, pharmaceutics |
| bào hao | 0 | |
| bào huynh | 0 | brothers by the same mother, older brother, elder brother |
| bào tộc | 0 | tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau |
| bào tử chất | 0 | sporoplasm |
| bào tử diệp | 0 | sporophyll |
| bào tử phòng | 0 | sporocyst |
| bào tử thực vật | 0 | sporophyte |
| bào xoi | 0 | bào có lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh |
| bào xác | 0 | màng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác |
| bào ảnh | 0 | bubble, illusion |
| bạch huyết bào | 0 | lymphocyte |
| cổn bào | 0 | imperial robe |
| dao bào | 0 | safety razor |
| dòng tế bào | 0 | cell line |
| dòng tế bào dương tính và âm tính | 0 | male and female cell lines |
| dăm bào | 0 | shavings |
| dị bào | 0 | half brother, half sister |
| giăm bào | 0 | shavings (of wood) |
| hiệu bào | 0 | pharmacy, drugstore |
| kiều bào Việt Nam | 0 | Vietnamese immigrant |
| màng tế bào | 0 | lớp mỏng bao quanh tế bào |
| nhà bào chế | 0 | pharmacist, druggist |
| nội tế bào | 0 | intracellular |
| phôi bào | 0 | tế bào phôi |
| phế bào | 0 | vesicule, vessel |
| tế bào gốc | 0 | stem cell, immature cell |
| tế bào quang điện | 0 | electric eye, photoelectric cell |
| vô bào | 0 | [chất sống] chưa tổ chức thành tế bào |
| áo bào | 0 | royal coat |
| áo cẩm bào | 0 | embroidered robe |
| áo long bào | 0 | imperial robe |
| đại bào tử | 0 | megaspore |
| đẳng bào tử | 0 | isospore |
| để phục vụ đồng bào ruột thịt | 0 | to serve one’s fellow citizens |
Lookup completed in 175,249 µs.