bietviet

bày

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) see bầy; (2) to display, arrange, set up, show, exhibit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To display, to show bày hàng hóa để bán | To display goods for sale
verb To display, to show bày tranh triển lãm | to display pictures, to exhibit pictures
verb To display, to show gầy bày cả xương sườn ra | to be so thin that even one's ribs show
verb To display, to show cảnh tượng một xã hội tốt đẹp đang bày ra trước mắt | the sight of a fine social order is being displayed before our eyes
verb To reveal, to confide chút niềm tâm sự dám bày cùng ai! | to whom I can confide this innermost feeling of mine!
verb To contrive, to devise bày mưu tính kế | to devise stratagems and contrive tricks
verb To contrive, to devise "chưa xong cuộc rượu, lại bày trò chơi "
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để làm sao cho mọi người dễ thấy nhất hoặc cho đẹp bà ấy đang bày hàng ra bán
V hiện rõ ra, lộ rõ ra ngoài, rất dễ nhìn thấy một quang cảnh lộng lẫy bày ra trước mắt tôi
V sắp đặt, tạo ra cho có để nhằm mục đích gì bà ấy hay bày việc bắt chúng tôi làm ~ tôi bày trò nấu ăn để chơi cùng em bé
V chỉ bảo cách làm, cách giải quyết cho ai đó biết anh ấy bày mưu cho tôi ~ bày cách làm ăn giúp tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 415 occurrences · 24.8 per million #3,476 · Intermediate

Lookup completed in 166,622 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary