bày
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) see bầy; (2) to display, arrange, set up, show, exhibit |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To display, to show |
bày hàng hóa để bán | To display goods for sale |
| verb |
To display, to show |
bày tranh triển lãm | to display pictures, to exhibit pictures |
| verb |
To display, to show |
gầy bày cả xương sườn ra | to be so thin that even one's ribs show |
| verb |
To display, to show |
cảnh tượng một xã hội tốt đẹp đang bày ra trước mắt | the sight of a fine social order is being displayed before our eyes |
| verb |
To reveal, to confide |
chút niềm tâm sự dám bày cùng ai! | to whom I can confide this innermost feeling of mine! |
| verb |
To contrive, to devise |
bày mưu tính kế | to devise stratagems and contrive tricks |
| verb |
To contrive, to devise |
"chưa xong cuộc rượu, lại bày trò chơi " |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
để làm sao cho mọi người dễ thấy nhất hoặc cho đẹp |
bà ấy đang bày hàng ra bán |
| V |
hiện rõ ra, lộ rõ ra ngoài, rất dễ nhìn thấy |
một quang cảnh lộng lẫy bày ra trước mắt tôi |
| V |
sắp đặt, tạo ra cho có để nhằm mục đích gì |
bà ấy hay bày việc bắt chúng tôi làm ~ tôi bày trò nấu ăn để chơi cùng em bé |
| V |
chỉ bảo cách làm, cách giải quyết cho ai đó biết |
anh ấy bày mưu cho tôi ~ bày cách làm ăn giúp tôi |
Lookup completed in 166,622 µs.