bietviet

bác

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) uncle, father’s older brother; (2) wise, learned; (3) to scramble (eggs); (4) cannon; (5) ample, wide; (6) to reject
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Uncle, one's father's sister-in-law bác ruột | one's father's elder brother
noun Uncle, one's father's sister-in-law bác gái | one's father's elder sister-in-law
noun You old boy bác già tôi cũng già rồi | you old boy are advanced in years and so am I
verb to scramble bác trứng | To scramble egg
verb to scramble bác mắm | To cook fish paste by stirring and heating
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N anh của cha hoặc chị dâu của cha [có thể dùng để xưng gọi] bác ruột ~ bác gái ~ anh em con chú con bác
N cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ
N từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ý kính trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình
N từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình bác công nhân già ~ bác bảo vệ
N từ dùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật mời bác lại nhà tôi chơi
N [viết hoa] từ nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, tỏ lòng kính yêu vào lăng viếng Bác
V làm chín thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sền sệt bác trứng ~ bác mắm
V gạt bỏ ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ anh đã bác lời vu cáo của hắn ~ ông bác ngay lí do của vợ
V không chấp nhận yêu cầu hoặc đề nghị của ai toà án đã bác đơn của bị cáo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 514 occurrences · 30.71 per million #3,015 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bác the uncle probably borrowed 伯 baak3 (Cantonese) | 伯, bó(Chinese)
bác the father's brother probably borrowed 伯 baak3 (Cantonese) | 伯, bó(Chinese)
bác sĩ the physician clearly borrowed 博士 bok3 si6 (Cantonese) | 博士, bó shì(Chinese)

Lookup completed in 172,565 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary