| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) one hundred; (2) to force, compel, coerce; (3) cypress, cedar | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| number | Hundred; a hundred and one | thuốc trị bách bệnh | cure-all, panacea |
| number | Hundred; a hundred and one | chúc cô dâu chú rể bách niên giai lão | may the bridegroom and the bride live to be a hundred together |
| number | Hundred; a hundred and one | bách phát bách trúng | to hit the mark one hundred times out of one hundred |
| number | Hundred; a hundred and one | bắn rất giỏi, bách phát bách trúng | to be a first-class shot, to be a first-class marksman |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường trồng làm cảnh | |
| Z | yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo từ, có nghĩa ''số lượng nhiều, không xác định, nhưng đại khái là tất cả'', như: bách bệnh, bách hoá, bách chiến bách thắng, v.v. | |
| Compound words containing 'bách' (57) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bách khoa | 298 | polytechnical, encyclopedic |
| cấp bách | 68 | urgent, pressing |
| cưỡng bách | 38 | to force, compel, coerce |
| vườn bách thảo | 29 | botanical garden |
| bách hóa | 27 | All kinds of goods |
| bách thảo | 25 | botanical (garden) |
| bách tính | 25 | the common people, the masses, the people |
| bách quan | 24 | officialdom, the officials, all officials in the court |
| bức bách | 22 | to force, compel |
| bách thắng | 17 | |
| cây bách | 17 | cypress tree, ceder tree |
| bách thú | 16 | zoological |
| bách chiến | 13 | 100 battles, battle-seasoned |
| tùng bách | 10 | conifers |
| bách thanh | 8 | shrike |
| bách bệnh | 5 | all diseases |
| bách hoá | 5 | All kinds of goods |
| bách hợp | 4 | lily |
| thúc bách | 4 | pressing, urgent; to urge |
| bách bộ | 3 | to go for a stroll, go for a constitutional, go for a walk |
| quẫn bách | 3 | to be hand up |
| bách công | 2 | all trades, many trades |
| bách nghệ | 2 | all, many trades, occupations, arts and crafts |
| bách phân | 2 | centigrade |
| sạch bách | 2 | very clean |
| vườn bách thú | 2 | zoo, zoological garden |
| bách tán | 1 | araucaria |
| quẩn bách | 1 | hard up |
| áp bách | 1 | to force, compel |
| bách bổ | 0 | All-round tonic |
| bách chu niên | 0 | centenary, centennial celebration |
| bách diệp | 0 | xem trắc bách diệp |
| bách giải | 0 | cure-all |
| bách khoa thư | 0 | encyclopedia |
| bách khoa toàn thư | 0 | encyclopedia |
| bách khoa từ điển | 0 | encyclopedia |
| bách kế | 0 | many schemes |
| bách nhật | 0 | a ceremony for the hundredth day after death |
| bách niên giai lão | 0 | to live together 100 years (set expression said to newlyweds) |
| bách phát bách trúng | 0 | to hit one hundred percent, bat a thousand |
| bách phân suất | 0 | percentage |
| bách sinh | 0 | hecatomb |
| bách thảo tập | 0 | herbarium |
| bí bách | 0 | bí quá, không có lối thoát |
| bần bách | 0 | very poor, in reduced circumstances |
| câu hỏi cấp bách | 0 | urgent, pressing question |
| cưỡng bách hồi hương | 0 | forced repatriation |
| cửa hàng bách hóa | 0 | department store |
| lao động cưỡng bách | 0 | forced labor |
| thiên mưu bách kế | 0 | every trick in the book |
| thiên phương bách kễ | 0 | thousand ships and devices |
| tiệm bách hóa | 0 | department store |
| trường bách công | 0 | trade school |
| trắc bách diệp | 0 | cây hạt trần, cành mọc đứng, lá dẹp, hình vảy, thường trồng làm cảnh |
| từ điển bách khoa | 0 | encyclopedia |
| đi bách bộ | 0 | to take a walk, stroll |
| ức bách | 0 | force, coerce |
Lookup completed in 175,010 µs.