bietviet

bách

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) one hundred; (2) to force, compel, coerce; (3) cypress, cedar
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
number Hundred; a hundred and one thuốc trị bách bệnh | cure-all, panacea
number Hundred; a hundred and one chúc cô dâu chú rể bách niên giai lão | may the bridegroom and the bride live to be a hundred together
number Hundred; a hundred and one bách phát bách trúng | to hit the mark one hundred times out of one hundred
number Hundred; a hundred and one bắn rất giỏi, bách phát bách trúng | to be a first-class shot, to be a first-class marksman
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường trồng làm cảnh
Z yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo từ, có nghĩa ''số lượng nhiều, không xác định, nhưng đại khái là tất cả'', như: bách bệnh, bách hoá, bách chiến bách thắng, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 312 occurrences · 18.64 per million #4,181 · Intermediate

Lookup completed in 175,010 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary