| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| a ceremony for the hundredth day after death | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn | |
Lookup completed in 62,283 µs.