bám
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to hang on to, clutch, cling |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To hang on to, to stick fast to |
bám cành cây đu người lên | to hang on to a branch and swing oneself on it |
| verb |
To hang on to, to stick fast to |
đỉa bám chân | a leech sticks fast to a leg |
| verb |
To hang on to, to stick fast to |
rễ bám càng sâu thì cây càng vững | the deeper a tree strikes its roots, the steadier it is |
| verb |
To hang on to, to stick fast to |
bụi bám đầy đầu anh ta | dust sticks all over his head |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tự giữ chặt vào không rời ra khỏi |
con khỉ đang bám vào cành cây |
| V |
không lìa, không rời một chút nào cả |
nó bám mẹ lắm ~ người đi sau bám người đi trước |
| V |
dựa vào để tồn tại, để bấu víu |
không chịu lao động, sống bám vào cha mẹ |
Lookup completed in 174,517 µs.