bietviet

bám

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hang on to, clutch, cling
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To hang on to, to stick fast to bám cành cây đu người lên | to hang on to a branch and swing oneself on it
verb To hang on to, to stick fast to đỉa bám chân | a leech sticks fast to a leg
verb To hang on to, to stick fast to rễ bám càng sâu thì cây càng vững | the deeper a tree strikes its roots, the steadier it is
verb To hang on to, to stick fast to bụi bám đầy đầu anh ta | dust sticks all over his head
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự giữ chặt vào không rời ra khỏi con khỉ đang bám vào cành cây
V không lìa, không rời một chút nào cả nó bám mẹ lắm ~ người đi sau bám người đi trước
V dựa vào để tồn tại, để bấu víu không chịu lao động, sống bám vào cha mẹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 347 occurrences · 20.73 per million #3,902 · Intermediate

Lookup completed in 174,517 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary