| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| radius | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Radius | bán kính hình tròn | The radius of a circle |
| noun | Radius | cảnh sát đã lục soát tất cả các khu rừng trong vòng bán kính sáu dặm | the police searched all the woods within a radius of six miles |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc trên mặt cầu; nửa đường kính | bán kính hình tròn |
Lookup completed in 433,509 µs.