| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Semi-final | tôi bảo đảm đội bóng này sẽ được vào bán kết | I am sure this football team will be qualified for the semi-final |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết [trong thi đấu thể thao] | trận bán kết ~ được lọt vào bán kết |
Lookup completed in 174,461 µs.