bán rao
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To cry |
Bán lạc rang rao | to cry roast ground-nuts, to be a roast groundnut vendor |
| noun |
Ballyhoo |
trò hề bán rao dân chủ của những kẻ độc tài khát máu | the farcical ballyhoo of democracy of the bloodthirsty dictators |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng không tốt, không ra gì |
thằng bé đi bán rao báo để kiếm sống |
Lookup completed in 73,956 µs.