bietviet

bán trả góp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt [một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua] xe máy bán trả góp

Lookup completed in 56,937 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary