bietviet

bán vũ trang

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được vũ trang [thường bằng những vũ khí thô sơ] để vừa chiến đấu vừa sản xuất lực lượng dân quân bán vũ trang

Lookup completed in 64,465 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary