bietviet

bánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cake, bread, pie, pastry; (2) wheel
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Cake gói bánh | To wrap cakes (in leaves...)
noun Cake nhân bánh | cake-filling
noun Cake bánh xà bông | a cake of soap
noun Cake bánh thuốc hút | a cake of tobacco wheel
noun Cake bánh xe trước | front wheel
noun Cake bánh xe sau | rear wheel
noun Cake không ai có thể quay ngược bánh xe lịch sử | no one can turn back the wheel of history
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N món ăn chín có hình khối nhất định, chế biến bằng bột hoặc gạo, thường có thêm chất ngọt, mặn, béo nhân bánh ~ xay bột làm bánh
N từ dùng để chỉ từng đơn vị có hình khối bề ngoài giống như chiếc bánh bánh xà phòng ~ bánh pháo ~ thuốc lào đóng thành bánh
N bánh xe [nói tắt] xe ba bánh ~ tàu chuyển bánh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,315 occurrences · 78.57 per million #1,495 · Core

Lookup completed in 157,117 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary