bietviet

báo

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to announce, report; (2) newspaper; (3) panther; (4) to return, give back
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Newspaper, magazine nhật báo | daily newspaper, daily
noun Newspaper, magazine báo hàng ngày / buổi tối / chủ nhật | a daily/ evening/ Sunday paper
noun Newspaper, magazine tờ báo hôm nay đâu? | where's today's paper?
noun Newspaper, magazine báo phát hành theo định kỳ | periodical
noun Newspaper, magazine tuần báo | weekly
noun Newspaper, magazine báo hàng tháng, nguyệt san | monthly
noun Newspaper, magazine báo ra hai tuần một lần, bán nguyệt san | bimonthly, fortnightly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen
N hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất đại chúng, được thể hiện qua các ấn phẩm định kì hoặc qua các phương tiện thông tin đại chúng khác [như truyền thanh, truyền hình, Internet], có đưa tin, bài, tranh ảnh, v.v. bài đăng báo ~ điểm báo ~ toà soạn báo
V cho ai biết việc gì đó đã xảy ra báo tin cho bạn ~ báo tin vui cho bạn bè
V là dấu hiệu cho biết trước chim én báo xuân về
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,238 occurrences · 133.72 per million #919 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
báo (1) to announce clearly borrowed 報 bou3 (Cantonese) | 報, bào(Chinese)
báo (2) the newspaper clearly borrowed 報 bou3 (Cantonese) | 報, bào(Chinese)

Lookup completed in 195,509 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary