bietviet

báo cáo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to report; report
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To report; to refer báo cáo công tác lên cấp trên | to report to higher level on one's work
verb To report; to refer báo cáo để xin chỉ thị | to refer a matter to higher level for instructions
verb To report; to refer báo cáo với giám đốc về việc ai đến muộn | to report sb's lateness to the director
verb To report; to refer báo cáo thành tích trước một cuộc hội nghị | to report on one's achievements to a conference
verb To report; to refer tổ chức báo cáo về thời sự | to have a talk on current events held
noun Report, account nghe báo cáo điển hình | to hear a typical report
noun Report, account viết báo cáo hàng quý
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chính thức trình bày sự việc, tình hình hoặc ý kiến [với cấp trên, hoặc với hội nghị, với quần chúng] anh đã báo cáo thành tích cho đơn vị ~ báo cáo công tác
V từ dùng trước một từ xưng gọi để mở đầu khi trình bày với cấp trên [thường dùng trong quân đội] báo cáo thủ trưởng, tất cả đã sẵn sàng!
N bản trình bày về một vấn đề nào đó nộp báo cáo hằng tháng ~ viết báo cáo khoa học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,430 occurrences · 204.94 per million #571 · Core

Lookup completed in 183,342 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary