| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) bowl (for food); (2) [CL for bowlfuls]; (3) eight | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Bowl | bát sứ | china bowl |
| noun | Bowl | bát sắt tráng men | enamelled metal bowl |
| noun | Bowl | nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon | a clean house is cool, a clean bowl makes food tasty |
| noun | Bowl | ăn ở với nhau như bát nước đầy | to behave with the fullest propriety towards one another, to be on good terms with one another |
| noun | Tontine share | có bát ăn bát để | to be in easy circumstances, to have enough to spare |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng có dạng bán cầu để đựng cơm, canh, nước uống, v.v. | bát sứ ~ múc một bát canh ~ nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng) |
| N | số tiền những người chơi họ góp lại trong mỗi lượt góp | chơi một lúc hai bát họ |
| Compound words containing 'bát' (79) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bát giác | 62 | octagon, octagonal shape |
| bát quái | 62 | the Eight Trigrams (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, ly, khôn, đoài) |
| hoạt bát | 49 | fluent; brisk; agile |
| lục bát | 33 | sin-word verse followed by an eight-word distich metre,sin-eight-word distich metre |
| thập bát | 33 | eighteen |
| bát diện | 26 | octahedron |
| bát giới | 18 | the Eight teachings (admonitions) of Buddha |
| bát hương | 18 | incense burner, joss-stick bowl |
| bát nhã | 14 | (Buddhism) prajna, enlightenment |
| bát bộ | 13 | octet |
| bát phẩm | 12 | |
| bát đĩa | 12 | chinaware, dishes |
| thất bát | 10 | to fail, lose |
| bát cú | 9 | tang eight-line poetic form |
| bát âm | 9 | octet; the eight sounds of music |
| bát ngát | 8 | vast, immense, limitless |
| bát tiên | 8 | the Eight Immortals (of Taoism) |
| thơ lục bát | 7 | six-eight meter |
| bát bửu | 5 | eight weapons (for ornaments) |
| chữ bát | 5 | chữ ''八'' trong tiếng Hán; dùng để tả kiểu đi hai bàn chân xoạc ra hai bên |
| bát trân | 4 | eight precious dishes |
| kiệu bát cống | 4 | eight pole palanquin |
| bát bảo | 3 | eight objects for worship, the eight treasures |
| bát cổ | 3 | thể văn có tám vế đối nhau từng đôi một, theo những quy tắc rất chặt chẽ, chuộng sự cân đối về hình thức, không chuộng nội dung [dùng trong thi cử thời phong kiến] |
| bát trận đồ | 3 | the eight tactical dispositions |
| bát độ | 3 | octave |
| bát chiết yêu | 2 | slender-waisted bowl |
| bát sứ | 2 | porcelain bowl |
| bát ăn | 2 | rice bowl, provisions |
| bát phố | 1 | to loiter in the streets |
| bát sành | 1 | earthen bowl |
| bát thập | 1 | eighty |
| bát tiết | 1 | the eight festivals (beginnings of four seasons, equinoxes and solstices) |
| bát tuần | 1 | eight years (of age) |
| máy rửa bát | 1 | máy dùng để rửa bát đĩa một cách tự động |
| điếu bát | 1 | điếu hút thuốc lào làm bằng một cái bát to, có xe dài |
| bát chậu | 0 | big bowl, lidless and handle-less tureen |
| bát chữ | 0 | cột chữ được sắp xếp trong một trang để đưa in |
| bát diện tính từ | 0 | octahedron |
| bát họ | 0 | a savings and loan plan |
| bát mẫu | 0 | china bowl (with a certain design) |
| bát ngôn | 0 | eight-character verses |
| bát nháo | 0 | topsy-turvy |
| bát phương | 0 | the eight directions |
| bát phở nóng hổi | 0 | a steaming hot bowl of noodle soup |
| Bát Quái Đài | 0 | octagonal palace (Cao Dai) |
| bát sách | 0 | name of a playing-card |
| bát sắt | 0 | iron bowl |
| bát tiễu | 0 | to put down, quell, repress |
| bát trận | 0 | draw up in battle array |
| bát ô tô | 0 | bát to, sâu lòng |
| bát đàn | 0 | platter (made of coarse porcelain) |
| bình bát | 0 | cây thuộc họ na, vỏ quả không có mắt rõ như na, thịt trắng hay hồng, ăn được |
| bùa bát quái | 0 | eight-sign charm |
| chân chữ bát | 0 | bow-legged, splayed feet |
| chén bát | 0 | dishes |
| cà bát | 0 | large round egg plat |
| cánh đồng bát ngát | 0 | an immense field |
| cũi bát | 0 | bamboo larder |
| da bát | 0 | màu xanh nhạt như màu men bát sứ |
| giày bát kết | 0 | giày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền |
| gàn bát sách | 0 | half-witted, crazy |
| mâm bát | 0 | dishes |
| mảnh bát | 0 | broken piece of a bowl |
| một bát cơm | 0 | a bowl(ful) of rice |
| như bát nước đầy | 0 | benevolently, kindly |
| nước rửa bát | 0 | xà phòng ở dạng lỏng, được dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, v.v. |
| phường bát âm | 0 | an octet |
| rau mảnh bát | 0 | bryony |
| rửa chén bát | 0 | to wash the dishes |
| song thất lục bát | 0 | seven-seven-six-eight word meter |
| tham bát bỏ mâm | 0 | to kill the goose that laid the golden eggs |
| thất ngôn bát cú | 0 | thể thơ cổ làm theo luật thơ Đường gồm có tám câu thơ thành một bài, mỗi câu có bảy âm tiết |
| thất điên bát đảo | 0 | be upset, be turned upside down |
| tòa nhà bát giác | 0 | octagonal building |
| tứ thời bát tiết | 0 | at all times |
| vòm bát úp | 0 | cupola |
| ăn cháo đá bát | 0 | to bite the hand that feeds one |
| đệ bát | 0 | eighth |
Lookup completed in 171,550 µs.