bietviet

bãi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) field, flat area, plain; (2) to stop, cease, halt, cancel, annul, disperse
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Bank bãi phù sa | an alluvial plain
noun Bank bãi dâu | a mulberry-grown alluvial plain
noun Expanse, ground bãi sa mạc | an expanse of desert
noun Expanse, ground bãi đá bóng | a football ground, a football pitch
noun Expanse, ground bãi tha ma | a burial ground
noun Expanse, ground bãi mìn | a minefield
noun Expanse, ground bãi chiến trường | a battlefield
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một lượng chất bẩn, chất thải nhỏ không có hình thù nhất định bãi nước bọt ~ bãi cốt trầu ~ bãi phân
N khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn bãi phù sa ~ bãi biển ~ trồng ngô ngoài bãi
N từ dùng để chỉ từng khoảng đất rộng và thường là bằng phẳng, quang đãng, có một đặc điểm riêng nào đó bãi cỏ ~ bãi mìn ~ bãi tha ma ~ bãi đỗ xe
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 850 occurrences · 50.79 per million #2,125 · Intermediate

Lookup completed in 161,013 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary