| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to revoke, abolish, disband, cancel, lift (sanctions), abrogate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ đi một cách chính thức, cho không còn giá trị thi hành nữa | bãi bỏ một đạo luật ~ bãi bỏ lệnh giới nghiêm |
Lookup completed in 165,425 µs.