| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) hurricane, storm, typhoon; (2) to be full after eating | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Storm, hurricane, cyclone | cơn bão đã tan | The storm abated |
| noun | Storm, hurricane, cyclone | pháo bắn hàng loạt, trút bão lửa vào đầu thù | round after round, the artillery poured down a storm of fire on the enemy |
| noun | Colic | gieo gió gặt bão | who sows the wind reaps the whirlwind |
| noun | Colic | góp gió thành bão | many a pickle makes a mickle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to | cơn bão ~ góp gió thành bão (tng) |
| N | chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn | đau bão |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bão | the storm | probably borrowed | 暴 bou6 (Cantonese) | bào (暴)(Chinese) |
| Compound words containing 'bão' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cơn bão | 622 | twister, storm, typhoon |
| bão hòa | 89 | |
| bão tuyết | 57 | snowstorm |
| mùa bão | 47 | hurricane season |
| mắt bão | 44 | the eye of a hurricane |
| gió bão | 33 | windstorm, hurricane, cyclone |
| mưa bão | 32 | typhoon, rain storm |
| bão táp | 28 | typhoon, hurricane, violent storm, great upheaval, severe ordeal |
| bão tố | 25 | như bão táp |
| hoài bão | 24 | aspiration, striving, yearning |
| vũ bão | 20 | rain-storm |
| bão cát | 18 | sand-storm |
| bão hoà | 18 | [chất lỏng] ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc [khoảng không gian] ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa |
| bão từ | 5 | magnetic storm |
| giông bão | 3 | xem dông bão |
| bão bùng | 2 | storm, tempest |
| dông bão | 2 | dông và bão [nói khái quát]; thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt |
| bão dông | 0 | như dông bão |
| bão lụt | 0 | natural disaster |
| bão nhiệt đới | 0 | tropical storm |
| bão nước | 0 | typhoon |
| bão rớt | 0 | tail of a hurricane, tail of a storm |
| bão địa từ | 0 | geomagnetic storm |
| bẻ bão | 0 | massage by pulling the back |
| chim báo bão | 0 | xem hải âu |
| cơn bão đã ngớt | 0 | the storm had abated |
| mưa bom bão đạn | 0 | bom đạn trút xuống nhiều và dày đặc; thường dùng để chỉ cảnh chiến tranh ác liệt |
| như vũ bão | 0 | stormily, tempestuously |
| nhổ bão | 0 | crack one’s back |
| phong ba bão táp | 0 | tempest, typhoon, storm, vicissitudes |
| trận bão dai | 0 | persistent storm |
| tâm bão | 0 | khu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không mưa |
| đau bão | 0 | colic accompanied with lumbar pains |
| đây là cơn bão lụt gây nhiều thiệt hại nhất trong 25 năm qua | 0 | it was the worst, most destructive natural disaster in the last 25 years |
| đèn bão | 0 | hurricane-lamp |
Lookup completed in 170,963 µs.