| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) party, faction, band, group, circle, gang, society, alliance; (2) raft, float | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Raft | thả bè trôi sông | to float a raft on the river |
| noun | Raft | chống bè | to pole a raft, to punt a raft |
| noun | Raft | nhà bè | a boat house |
| noun | Floating garden | bè bèo | a floating garden of waterfern |
| noun | Clique | năm bè bảy phái | five cliques and seven parties |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối hình tấm gồm nhiều thân cây [tre, nứa, gỗ, v.v.] được kết lại với nhau, tạo thành vật nổi để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước | bè gỗ lim ~ ghép tre thành bè ~ "Lòng anh như mảng bè trôi, Chỉ về một bến, chỉ xuôi một chiều." (Nguyễn Bính; 8) |
| N | tập hợp gồm một số lớn các cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước | thả mấy bè rau muống |
| N | nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng | kết bè kết đảng ~ về bè với bọn xấu làm bậy |
| N | phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng | biểu diễn một bản nhạc ba bè |
| A | có bề ngang rất rộng [thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể] | cằm vuông bè ~ bàn chân to và bè ra ~ dáng người hơi bè |
| Compound words containing 'bè' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bạn bè | 891 | friends (collectively), friendship |
| tàu bè | 99 | craft, vessels, ships, boats |
| thuyền bè | 59 | vessels, ships, boats |
| bè phái | 44 | faction |
| bè đảng | 33 | clique, set, faction, party |
| nhà bè | 19 | houseboat, floating-house |
| bè lũ | 11 | clique, gang, party, faction, band |
| bè bạn | 10 | friends |
| kết bè | 9 | gang together |
| bè bè | 5 | flat and wide |
| bè cánh | 5 | clique, confederacy |
| bè gỗ | 4 | wooden raft |
| kéo bè | 3 | to form a party |
| thăm bạn bè | 2 | to visit friends |
| bè đôi | 1 | duo |
| óc bè phái | 1 | sectionalism, factionalism, partisanship, sectarianism |
| bè lũ phát xít | 0 | fascist party |
| bè mọn | 0 | of a socially humble position |
| bè nhè | 0 | |
| bè nhóm | 0 | party, group, faction |
| bạn bè cùng chí hướng | 0 | like-minded friends |
| bỏ bạn bè | 0 | to abandon a friend, desert a friend |
| chia thành nhiều bè phái | 0 | to be split into many factions |
| chống bè | 0 | to pole a raft |
| dàn bè | 0 | bản nhạc tổng hợp các bè, dùng cho người chỉ huy dàn nhạc |
| dứt tình bạn bè | 0 | to end a friendship, break off a friendship |
| kéo bè kéo cánh | 0 | tập hợp lại với nhau thành bè cánh, gây mất đoàn kết |
| kết bè kết đảng | 0 | to form a league with somebody, gang up |
| nghề nuôi cá bè | 0 | fish farming (using a special boat) |
| thả bè trôi sông | 0 | to float a raft on the river |
| tình bè bạn | 0 | (feeling of) friendship |
| tầu bè | 0 | boats, ships |
| từ giã bạn bè | 0 | to say goodbye to one’s friends |
| với bạn bè | 0 | with friends |
| àm một cái gì cho bạn bè | 0 | to do something for one’s friends |
Lookup completed in 183,647 µs.