bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) party, faction, band, group, circle, gang, society, alliance; (2) raft, float
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Raft thả bè trôi sông | to float a raft on the river
noun Raft chống bè | to pole a raft, to punt a raft
noun Raft nhà bè | a boat house
noun Floating garden bè bèo | a floating garden of waterfern
noun Clique năm bè bảy phái | five cliques and seven parties
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối hình tấm gồm nhiều thân cây [tre, nứa, gỗ, v.v.] được kết lại với nhau, tạo thành vật nổi để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước bè gỗ lim ~ ghép tre thành bè ~ "Lòng anh như mảng bè trôi, Chỉ về một bến, chỉ xuôi một chiều." (Nguyễn Bính; 8)
N tập hợp gồm một số lớn các cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước thả mấy bè rau muống
N nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng kết bè kết đảng ~ về bè với bọn xấu làm bậy
N phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng biểu diễn một bản nhạc ba bè
A có bề ngang rất rộng [thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể] cằm vuông bè ~ bàn chân to và bè ra ~ dáng người hơi bè
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 264 occurrences · 15.77 per million #4,669 · Intermediate

Lookup completed in 183,647 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary