bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
little, small, tiny, young (before the name of a child)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Small, little, tiny cây có quả bé | a tree bearing small fruit
adj Small, little, tiny cá lớn nuốt cá bé | great fish eat up small
adj Secondary (nói về người vợ) vợ bé | a secondary wife, a concubine
adj Soft, low (nói về âm thanh) nói bé quá, nghe không rõ | to speak too softly, hence inaudibly
adj Soft, low (nói về âm thanh) bé cái lầm | that's no small blunder
adj Soft, low (nói về âm thanh) bé hạt tiêu | little body, great mind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có kích thước hoặc thể tích không đáng kể, hoặc kém hơn so với nhiều cái cùng loại chữ bé như con kiến ~ bàn tay bé xíu ~ cá lớn nuốt cá bé (tng)
A rất ít tuổi, còn non trẻ thuở bé ~ được cưng chiều từ bé
A [âm thanh] rất khẽ, phải chú ý mới nghe thấy nói bé quá, nghe không rõ ~ bé cái mồm thôi!
N từ dùng để gọi hoặc chỉ em nhỏ một cách âu yếm bé lại đây với mẹ nào!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,360 occurrences · 81.26 per million #1,455 · Core

Lookup completed in 176,661 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary