| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| little, small, tiny, young (before the name of a child) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Small, little, tiny | cây có quả bé | a tree bearing small fruit |
| adj | Small, little, tiny | cá lớn nuốt cá bé | great fish eat up small |
| adj | Secondary (nói về người vợ) | vợ bé | a secondary wife, a concubine |
| adj | Soft, low (nói về âm thanh) | nói bé quá, nghe không rõ | to speak too softly, hence inaudibly |
| adj | Soft, low (nói về âm thanh) | bé cái lầm | that's no small blunder |
| adj | Soft, low (nói về âm thanh) | bé hạt tiêu | little body, great mind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có kích thước hoặc thể tích không đáng kể, hoặc kém hơn so với nhiều cái cùng loại | chữ bé như con kiến ~ bàn tay bé xíu ~ cá lớn nuốt cá bé (tng) |
| A | rất ít tuổi, còn non trẻ | thuở bé ~ được cưng chiều từ bé |
| A | [âm thanh] rất khẽ, phải chú ý mới nghe thấy | nói bé quá, nghe không rõ ~ bé cái mồm thôi! |
| N | từ dùng để gọi hoặc chỉ em nhỏ một cách âu yếm | bé lại đây với mẹ nào! |
| Compound words containing 'bé' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cậu bé | 441 | boy, young man |
| đứa bé | 229 | a boy, a child |
| nhỏ bé | 213 | small, diminutive, tiny, petite |
| bé gái | 159 | small, little girl |
| em bé | 149 | baby |
| bé nhỏ | 52 | little, small, tiny |
| con bé | 25 | little girl |
| thằng bé | 22 | little boy, small boy |
| thấp bé | 20 | undersized, dwarfish |
| bé bỏng | 16 | little, small, tiny |
| vợ bé | 9 | secondary wife, concubine |
| bé con | 5 | little child, small child |
| be bé | 3 | smallish |
| bé họng | 3 | to have no voice in a matter |
| tấm bé | 3 | childhood |
| bé hạt tiêu | 2 | young but cunning |
| bé tí | 2 | very small, tiny, minute |
| làm bé | 2 | to be or become a concubine |
| bé dại | 1 | little and inexperienced |
| môi bé | 1 | labia minora |
| bé cái lầm | 0 | lầm to [hàm ý mỉa mai] |
| bé cái nhầm | 0 | make a mistake |
| bé hoẻn | 0 | bé, nhỏ đến mức coi như không đáng kể |
| bé miệng | 0 | not powerful enough to make oneself heard, powerless, without authority |
| bé mọn | 0 | small, little, young |
| bé thơ | 0 | small, little and young |
| bé tí tẹo | 0 | very tiny |
| bé tí tị | 0 | very tiny |
| bé tị | 0 | very small, tiny |
| bé xé ra to | 0 | storm in a teacup, much ado about nothing |
| chú bé nhanh nhảu | 0 | an active little boy |
| con bé con | 0 | little girl |
| con bé nói chuyện nheo nhẻo suốt ngày | 0 | the little girl prattle glibly all day long |
| cây có quả bé | 0 | a tree bearing small fruit |
| cô bé trông nhẹ nhõm | 0 | the girl looks elegantly slender |
| dáng người nhỏ bé | 0 | to be of small stature |
| em bé chạy nhon nhỏn | 0 | the little child ran light-footedly |
| em bé múp míp | 0 | a very chubby baby |
| hai chú bé nhấm nháy với nhau | 0 | the two boys winked at each other |
| một đứa bé sơ sinh | 0 | a newborn (baby) |
| phễn cho thằng bé mấy roi | 0 | to give the little boy a beating |
| thằng bé bất trị | 0 | an unruly little boy |
| thằng bé lì nhất hạng | 0 | the little boy is very lazy |
| thằng bé ngẳng nghiu | 0 | a lanky, scraggy, scrawny boy |
| việc bé xé ra to | 0 | a storm in a teacup, a tempest in a |
| đứa bé ngang ngược | 0 | a perverse child |
| đứa bé èo uột | 0 | a sickly child |
| đứa bé đẻ non | 0 | a premature baby |
| đừng cho em bé mút tay | 0 | don’t let the baby suck its fingers |
Lookup completed in 176,661 µs.