bietviet

béo

Vietnamese → English (VNEDICT)
fat, plump, obese; greasy (food)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Fat béo như con cun cút | as fat as a quail
adj Fat vỗ lợn cho béo | to fatten pigs
adj Fat chất béo | fat
adj Fat đất béo | fat land
adj Greasy món thịt xào béo quá | a too greasy browned meat
khẩu ngữ Making rich chỉ béo bọn con buôn | it will only feather the traffickers' nests, it will only help the traffickers make a packet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V véo nó vừa béo má đứa bé
A [cơ thể người, động vật] có nhiều mỡ con lợn béo ~ càng ngày càng béo ra ~ béo như con cun cút
A có tính chất của mỡ, của dầu thực vật chất béo
A [thức ăn] có nhiều chất béo phở chan nhiều nước béo ~ mùi thức ăn béo ngậy
A [đất] màu mỡ đất béo
A đem lại nhiều lợi ích [cho đối tượng không xứng đáng] chỉ béo bọn con buôn ~ đục nước béo cò (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 236 occurrences · 14.1 per million #4,988 · Intermediate

Lookup completed in 168,962 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary