| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fat, plump, obese; greasy (food) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Fat | béo như con cun cút | as fat as a quail |
| adj | Fat | vỗ lợn cho béo | to fatten pigs |
| adj | Fat | chất béo | fat |
| adj | Fat | đất béo | fat land |
| adj | Greasy | món thịt xào béo quá | a too greasy browned meat |
| khẩu ngữ | Making rich | chỉ béo bọn con buôn | it will only feather the traffickers' nests, it will only help the traffickers make a packet |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | véo | nó vừa béo má đứa bé |
| A | [cơ thể người, động vật] có nhiều mỡ | con lợn béo ~ càng ngày càng béo ra ~ béo như con cun cút |
| A | có tính chất của mỡ, của dầu thực vật | chất béo |
| A | [thức ăn] có nhiều chất béo | phở chan nhiều nước béo ~ mùi thức ăn béo ngậy |
| A | [đất] màu mỡ | đất béo |
| A | đem lại nhiều lợi ích [cho đối tượng không xứng đáng] | chỉ béo bọn con buôn ~ đục nước béo cò (tng) |
| Compound words containing 'béo' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chất béo | 280 | fat, fatty matter, lipid |
| béo phì | 105 | fat, chubby, obese |
| vỗ béo | 49 | to feed up, fatten |
| béo bở | 21 | Profitable, fat |
| béo ngậy | 20 | greasy |
| to béo | 17 | big and fat, corpulent, portly |
| béo tốt | 7 | plump and healthy; to look prosperous |
| béo mập | 2 | stout, plump |
| béo tròn | 2 | tubby, chubby |
| acid béo | 1 | tên gọi chung các acid hữu cơ điều chế từ các hydrocarbon, khi tác dụng với glycerine tạo thành chất béo |
| beo béo | 1 | fattish |
| béo bệu | 1 | fat, fleshy, flabbily |
| béo mẫm | 1 | fatty |
| béo mỡ | 1 | fat, obese, corpulent |
| a xít béo | 0 | aliphatic or fatty acid |
| béo bổ | 0 | nourishing, profitable, lucrative |
| béo bở khẩu ngữ | 0 | profitable, fat |
| béo bụ | 0 | chubby |
| béo lăn | 0 | stout |
| béo lẳn | 0 | muscular, corpulent, solid |
| béo mép | 0 | to have a glib tongue |
| béo múp | 0 | béo đến mức căng tròn |
| béo mầm | 0 | plump |
| béo mắt | 0 | |
| béo ngấy | 0 | greasy (food) |
| béo ngộn | 0 | plump, buxom |
| béo như con cun cút | 0 | as fat as a quail |
| béo nung núc | 0 | plump |
| béo núc | 0 | béo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt |
| béo phệ | 0 | obese, paunchy, pot-bellied |
| béo quay | 0 | rolly-polly, tubby |
| béo sù | 0 | big and fat |
| béo sưng | 0 | swelling, fat pig (curse word) |
| béo đẫy | 0 | corpulent, fat like a ball |
| béo ị | 0 | flabbily fat |
| bùi béo | 0 | meaty and delicious |
| chẳng béo bở gì | 0 | there is no profit to it |
| hợp chất béo | 0 | alipathic compound |
| người béo múp | 0 | a plump person |
| ngủ cho béo mắt | 0 | to sleep to one’s heart’s content |
| nuôi béo | 0 | làm lợi cho kẻ khác không công |
| than béo | 0 | fat coal |
| thui ra mới biết béo gầy | 0 | the proof of the pudding is in the eating |
| thúc béo | 0 | như vỗ béo |
| việc làm béo bở | 0 | a fat job |
| vỗ lợn cho béo | 0 | to fatten pigs |
| đất béo | 0 | fat land |
Lookup completed in 168,962 µs.