bietviet

bên

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) side, face, party, team, area, place; (2) in, at (place, country)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Side, edge, face hai bên đường | the two roadsides
noun Side, edge, face bên kia là núi, bên này là sông | on the far side there are mountains, on the near side there is a river
noun Side, edge, face mâu thuẫn bên trong | inside contradictions, inner contradictions, internal contradictions
noun Side, edge, face bên nguyên bên bị | the side (party) of the plaintiff and that of the defendant
noun Side, edge, face đứng bên nhau | to stand side by side
noun Side, edge, face tỉnh bên | the province located at one's side, the nearby province
noun Side, edge, face làng bên cạnh | the village located at one's side, the nearby village
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một trong hai nơi đối với nhau [phải hoặc trái, trên hoặc dưới, trong hoặc ngoài] hai bên đường ~ mâu thuẫn xảy ra từ bên trong ~ "Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu." (TKiều)
N phía của người hoặc tập thể những người nào đó, trong quan hệ với người hoặc tập thể những người ở phía khác họ hàng hai bên nội, ngoại ~ bên địch ~ đứng ở giữa, không thiên vị bên nào
N mặt, phương diện, trong quan hệ với mặt khác, phương diện khác bên tình bên hiếu
N nơi sát cạnh, nơi gần kề làng bên ~ đứng bên cửa sổ ~ sống bên cạnh người thân
N [cạnh, mặt] không phải là đáy hoặc không thuộc về đáy của một hình cạnh bên ~ mặt bên của một lăng trụ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,073 occurrences · 362.85 per million #285 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bên (2) the edge probably borrowed 邊 bin1 (Cantonese) | *piān (邊, biān)(Old Chinese)
bên (1) the side probably borrowed 邊 bin1 (Cantonese) | *piān (邊, biān)(Old Chinese)

Lookup completed in 154,579 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary