bìa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) cover; (2) card; (3) output |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Board |
hộp làm bằng bìa | a box made of board |
| noun |
Slab, outside board |
tấm gỗ bìa | a slab |
| noun |
Slab |
bìa đậu | a slab of soya curd |
| noun |
Edge |
bìa làng | a village's edge |
| noun |
Edge |
bìa rừng | a forest's edge |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tờ giấy dày hoặc vật hình tấm thay cho tờ giấy đóng ngoài quyển sách, quyển vở |
vở rách bìa ~ bìa sách làm bằng da |
| N |
phần ngoài cùng của cây gỗ được rọc để loại đi |
tấm gỗ bìa ~ nhặt bìa gỗ về làm củi |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị miếng đậu phụ |
mua ba bìa đậu |
| N |
rìa, mép ngoài |
nhà ở gần bìa rừng ~ bìa suối |
Lookup completed in 156,937 µs.