bietviet

bìa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cover; (2) card; (3) output
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Board hộp làm bằng bìa | a box made of board
noun Slab, outside board tấm gỗ bìa | a slab
noun Slab bìa đậu | a slab of soya curd
noun Edge bìa làng | a village's edge
noun Edge bìa rừng | a forest's edge
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tờ giấy dày hoặc vật hình tấm thay cho tờ giấy đóng ngoài quyển sách, quyển vở vở rách bìa ~ bìa sách làm bằng da
N phần ngoài cùng của cây gỗ được rọc để loại đi tấm gỗ bìa ~ nhặt bìa gỗ về làm củi
N từ dùng để chỉ từng đơn vị miếng đậu phụ mua ba bìa đậu
N rìa, mép ngoài nhà ở gần bìa rừng ~ bìa suối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 593 occurrences · 35.43 per million #2,728 · Intermediate

Lookup completed in 156,937 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary