| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy |
bình vôi ~ bình rượu ~ bình cắm hoa |
| N |
ấm để pha trà |
pha một bình trà mới |
| N |
đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí |
bình gas ~ bình cứu hoả ~ bình xăng |
| V |
đọc với âm điệu ngân nga và thường có kèm những lời giảng giải cái hay để nhiều người cùng thưởng thức |
ông ấy đang bình văn ~ bình một bài thơ |
| V |
bày tỏ ý kiến, thái độ khen chê, đánh giá, thường về một sự vật hoặc sự việc nào đó |
lời bình ở cuối sách ~ viết lời bình cho tác phẩm |
| V |
bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để đánh giá, lựa chọn] |
Ban chủ nhiệm hợp tác xã đang bình điểm ~ cả tổ đang bình công |
| A |
yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn lạc |
trai thời chiến, gái thời bình (tng) |
| Compound words containing 'bình' (210) |
| word |
freq |
defn |
| trung bình |
4,954 |
average, mean; on average |
| bình thường |
1,903 |
normal, ordinary, customary; normally, ordinarily |
| bình quân |
863 |
Average |
| phê bình |
826 |
to comment, criticize; criticism |
| Thái Bình Dương |
617 |
the Pacific Ocean |
| bình luận |
608 |
to comment, criticize, editorialize; commentary, editorial |
| hòa bình |
549 |
peace; peaceful |
| thái bình |
513 |
peaceful and prosperous |
| bình đẳng |
396 |
equal; equality |
| bình dân |
239 |
common, everyday person; popular, democratic |
| bình tĩnh |
187 |
calm, composed; to be, keep, remain calm |
| bình định |
185 |
to pacify |
| bình minh |
183 |
early morning, dawn |
| hoà bình |
172 |
Peace |
| bất bình |
156 |
unhappy, displeased, indignant, discontented; discontent |
| bình chọn |
154 |
chọn qua xem xét và đánh giá |
| bình nguyên |
124 |
plain, field, flatland |
| Bình Nhưỡng |
112 |
Pyongyang |
| bình an |
94 |
peaceful, safe |
| bình yên |
92 |
safe, peaceful |
| bất bình đẳng |
81 |
inequality; unequal, one-sided |
| thanh bình |
76 |
peaceful, in peace |
| bình phong |
71 |
(folding) screen |
| bình phục |
66 |
to recover (from an illness), get well |
| bình phương |
65 |
square, the power of two |
| thời bình |
65 |
peace, peacetime |
| bình sơn |
45 |
can of paint |
| Bắc Bình |
45 |
Peiping |
| bình dị |
44 |
plain, simple |
| bình diện |
38 |
level |
| bình trị |
34 |
peacetime government, peaceful rule |
| quân bình |
31 |
to balance; equilibrium, balance |
| bình xịt |
28 |
bình chứa chất khí hoặc chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, khí hoặc chất lỏng xì mạnh ra |
| bình ổn |
28 |
to smooth out |
| bình phẩm |
27 |
to comment, criticize |
| nam bình |
24 |
điệu ca Huế có tính chất dịu dàng, trìu mến |
| bình thản |
23 |
peaceful, uneventful, level, even, indifferent |
| bình thủy |
23 |
thermos (bottle) |
| công bình |
21 |
just, fair, equitable |
| sự bình an |
21 |
safety, peace |
| bình công |
20 |
[một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây] bàn bạc, cân nhắc để đánh giá công lao, thành tích của mỗi cá nhân |
| sự bình tĩnh |
17 |
calmness |
| bình khang |
16 |
|
| bình lặng |
16 |
peaceful, quiet |
| bình thường hóa |
16 |
normalization |
| lục bình |
16 |
water hyacinth |
| Thiên bình |
15 |
Libra (constellation) |
| tự phê bình |
15 |
to be critical of oneself and one’s faults and |
| bình quyền |
14 |
equal rights, equality |
| bình hoa |
13 |
vase, flower pot |
| lộc bình |
13 |
water hyacinth |
| bài bình luận |
12 |
Commentary |
| bình thứ |
12 |
pretty good (exam score) |
| bình địa |
12 |
level ground |
| bình thanh |
10 |
even tone |
| bất bình thường |
10 |
unusual, uncommon, not normal |
| bình hành |
8 |
in parallel |
| bình sinh |
8 |
in one’s lifetime |
| bảo bình |
8 |
Aquarius |
| bình tâm |
7 |
Calm, cool-headed |
| bình chân |
6 |
stable, firm |
| bình ngưng |
6 |
khí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tinh thể |
| hòa bình thế giới |
6 |
world peace |
| bình bầu |
5 |
bàn bạc cân nhắc trong tập thể để chọn người xứng đáng được khen thưởng |
| bình hương |
5 |
incense burner |
| hình bình hành |
4 |
parallelogram, ellipsoidal |
| bình chú |
3 |
to annotate, comment |
| bình lưu |
3 |
(khtượng) Advection |
| bình trà |
3 |
teapot |
| bình vôi |
3 |
bình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu |
| tứ bình |
3 |
tranh tứ bình [nói tắt] |
| bình bán |
2 |
xem bình bản |
| bình nghị |
2 |
to discuss, debate |
| bình nhật |
2 |
usual, ordinary |
| bình xét |
2 |
bàn bạc, xem xét để đánh giá [thường là trong tập thể; nói khái quát] |
| phẩm bình |
2 |
|
| bình cầu |
1 |
balloon (in a laboratory) |
| bình thuỷ |
1 |
phích [đựng nước] |
| bình thời |
1 |
peacetime; ordinarily, usually |
| bình độ |
1 |
|
| hạng bình |
1 |
second-class honors |
| độc bình |
1 |
Big flower-vase (never displayed in pair) |
| Biển Thái Bình Dương |
0 |
the Pacific Ocean |
| buổi bình minh |
0 |
dawn |
| bài vợ bình luận |
0 |
editorial, commentary |
| bán bình nguyên |
0 |
peneplain |
| bèo lục bình |
0 |
bèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn |
| bình bát |
0 |
cây thuộc họ na, vỏ quả không có mắt rõ như na, thịt trắng hay hồng, ăn được |
| bình bản |
0 |
điệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải |
| bình bịch |
0 |
motorcycle |
| bình bồng |
0 |
to float, drift |
| bình chè |
0 |
teapot |
| bình dân giáo dục |
0 |
mass education |
| bình dân hóa |
0 |
popularization; to make common, vulgarize |
| bình giá |
0 |
par value |
| bình giải |
0 |
bình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó |
| bình giảm nhiệt |
0 |
radiator |
| bình hơi |
0 |
gas candle |
| bình luận chính trị |
0 |
political commentary, criticism |
| bình luận gia |
0 |
commentator, critic |
| bình luận viên |
0 |
người chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình |
| bình lọc |
0 |
filter |
| bình lọc khí trời |
0 |
air filter, air cleaner |
| bình nóng lạnh |
0 |
bình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra |
| bình nước tiểu |
0 |
urinal |
| bình phân |
0 |
to divide equally |
| bình phóng |
0 |
spittoon |
| bình phẩm về |
0 |
to criticize (sb or sth) |
| bình phục hoàn toàn |
0 |
to recover completely, make a complete recovery |
| bình sai |
0 |
giải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đáng tin cậy nhất |
| bình thân |
0 |
[đang quỳ lạy] đứng dậy và thẳng người lên [thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước] |
| bình thông hơi |
0 |
inhaler |
| bình thông nhau |
0 |
hệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác |
| bình thường hoá |
0 |
To restore to normal, to normalize |
| bình thường hóa bang giao |
0 |
to normalize relations |
| bình thường hóa quan hệ |
0 |
to normalize relations |
| bình thường hết |
0 |
completely normal |
| bình thường không được phép |
0 |
not normally allowed |
| bình thường quan hệ ngoại giao |
0 |
normal (diplomatic) relations |
| bình toong |
0 |
xem bi đông |
| bình tên |
0 |
safe, peaceful |
| bình tình |
0 |
calm, fair, impartial |
| bình tích |
0 |
teapot |
| bình tĩnh lạ thường |
0 |
unusually calm |
| bình tươi |
0 |
|
| bình tỉnh |
0 |
calm, cool, collected, composed |
| bình với bóng |
0 |
an object and its shadow, an inseparable pair |
| bình điện |
0 |
battery |
| bình điện tích |
0 |
battery |
| bình điện xe hơi |
0 |
car battery |
| bình đẳng giữa nam và nữ |
0 |
equality between the sexes |
| bản đồ bình diện |
0 |
planimetric map |
| bản đồ tỷ lệ trung bình |
0 |
medium scale map |
| bắt bình đẳng |
0 |
unequal |
| bối cảnh bất bình |
0 |
unhappy situation |
| chúc ngài được bình an |
0 |
I wish you good health |
| chương trình Nguyên Tử Phục Vụ Hòa Bình |
0 |
Atoms for Peace project |
| cân thiên bình |
0 |
steelyard |
| có chiều cao trung bình |
0 |
average height |
| có tạng trung bình |
0 |
to be in average health |
| cơm bình dân |
0 |
cơm rẻ tiền, bán cho người dân thường |
| cư xử như bình thường |
0 |
to act normally |
| cảm thấy bình tĩnh |
0 |
to feel calm |
| cố giữ bình tỉnh |
0 |
to try to keep calm, try to stay cool |
| cỡ trung bình |
0 |
average size |
| củ bình vôi |
0 |
xem bình vôi |
| cứ bình tĩnh |
0 |
please stay calm |
| cứ bình tỉnh |
0 |
to keep calm, stay cool |
| diễn biến hoà bình |
0 |
chiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác |
| duy trì hòa bình |
0 |
to maintain, keep the peace |
| giá trung bình |
0 |
average cost, price |
| giải Nobel về hòa bình |
0 |
Nobel peace prize |
| giải thưởng hòa bình Nobel |
0 |
Nobel Peace prize |
| giọng bình thường |
0 |
normal voice |
| giữ bình tĩnh |
0 |
to keep calm |
| gào hòa bình |
0 |
to clamor for peace |
| hiệp ước bất bình đẳng |
0 |
one-sided treaty, unequal treaty |
| hoà bình chủ nghĩa |
0 |
phong trào chống chiến tranh của những người phản đối bất kì loại chiến tranh nào, không phân biệt chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa |
| hoạt động bình thường |
0 |
to operate normally |
| hơi thở bình thường |
0 |
to breathe normally |
| hải cảnh trung bình |
0 |
medium port |
| hội nghị hòa bình |
0 |
peace conference |
| không bình phẩm gì |
0 |
to not comment, not make any comments |
| không có bình luận gì về |
0 |
to have no comment on |
| làn sóng trung bình |
0 |
medium wave (frequency) |
| lấy lại bình tĩnh |
0 |
to regain one’s composure |
| lấy lại bình tỉnh |
0 |
to regain one’s composure |
| lời bình phẩm |
0 |
(words of) comment, criticism |
| lực lượng hòa bình |
0 |
peacekeeping troops, forces |
| nam nữ bình quyền |
0 |
equal rights for women |
| ngôn ngữ bình dân |
0 |
everyday language, the language of everyday people |
| người bình dân |
0 |
average, ordinary person, people |
| người bình thường |
0 |
average person |
| người dân bình thường |
0 |
average citizen |
| người Mỹ trung bình |
0 |
average American |
| nhà bình luân |
0 |
commentator, critic |
| như bình thường |
0 |
as normal, as usual |
| nhấn mạnh đến sự bình đẳng |
0 |
to emphasize equality |
| phê bình văn học |
0 |
bộ môn nghiên cứu chuyên phân tích các tác phẩm văn học nhằm mục đích đánh giá và hướng dẫn việc sáng tác |
| quyền bình |
0 |
authority, power |
| quyền bình đẳng |
0 |
equal rights |
| sinh bình |
0 |
Lifetime |
| sinh hoạt bình thường |
0 |
normal, everyday activities |
| số bình quân |
0 |
số trung bình cộng của nhiều số |
| số trung bình |
0 |
average |
| thương thuyết hòa bình |
0 |
to negotiate peace, peace negotiation |
| thượng lộ bình an |
0 |
to wish |
| thỏa hiệp hòa bình |
0 |
peace agreement |
| thỏa thuận hòa bình |
0 |
peace agreement |
| thỏa ước hòa bình |
0 |
peace treaty, peace agreement |
| tiến trình hòa bình |
0 |
peace process |
| tranh tứ bình |
0 |
bộ tranh bốn bức có hình chữ nhật dài, khổ bằng nhau, thường vẽ phong cảnh bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, dùng treo song song đối xứng với nhau |
| trong hòa bình |
0 |
in peace, in peacetime |
| trong thời bình |
0 |
in peacetime |
| trung bình cộng |
0 |
số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho số các số ấy |
| trung bình nhân |
0 |
số có được bằng cách lấy căn của tích tất cả các số trong tập hợp được xét [có bao nhiêu số thì lấy căn bậc bấy nhiêu] |
| trên bình diện tòn quốc |
0 |
on a national level |
| trên bình diện tôn giáo |
0 |
on the subject, issue of religion, regarding religion |
| trình độ giáo dục trung bình |
0 |
to have an average level of education |
| trạng thái bình thường |
0 |
normal circumstances, situation |
| trở lại bình thường |
0 |
to return to normal |
| tuổi thọ trung bình |
0 |
average life expectancy, average lifespan |
| tác động trung bình |
0 |
medium-term action |
| tình trạn bình thường |
0 |
normal conditions |
| tốc độ trung bình |
0 |
medium speed |
| việc bình thường hóa |
0 |
normalization |
| xanh hoà bình |
0 |
có màu xanh như màu da trời [dùng tượng trưng cho hoà bình] |
| xã hội công bình |
0 |
a just society |
| Á Châu Thái Bình Dương |
0 |
Asia-Pacific |
| đường trung bình |
0 |
đoạn thẳng nối các điểm giữa của hai cạnh bên của một tam giác hoặc một hình thang |
Lookup completed in 184,455 µs.