bietviet

bình

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) average, plain, level, equal, balanced, calm, peaceful; (2) bottle, jar, pot, vase; (3) to criticize, comment on, examine; (4) marsh lentil, duckweed, water hyacinth
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Vase, pot, china decanter bình hoa | a flower vase
noun Vase, pot, china decanter bình vôi | a limepot
noun Vase, pot, china decanter bình rượu | a china decanter
noun Vase, pot, china decanter bình trà | a teapot
noun Vessel, container bình thông nhau | communicating vessels
noun Vessel, container bình cũ rượu mới | a new tout in an old horn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy bình vôi ~ bình rượu ~ bình cắm hoa
N ấm để pha trà pha một bình trà mới
N đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí bình gas ~ bình cứu hoả ~ bình xăng
V đọc với âm điệu ngân nga và thường có kèm những lời giảng giải cái hay để nhiều người cùng thưởng thức ông ấy đang bình văn ~ bình một bài thơ
V bày tỏ ý kiến, thái độ khen chê, đánh giá, thường về một sự vật hoặc sự việc nào đó lời bình ở cuối sách ~ viết lời bình cho tác phẩm
V bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để đánh giá, lựa chọn] Ban chủ nhiệm hợp tác xã đang bình điểm ~ cả tổ đang bình công
A yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn lạc trai thời chiến, gái thời bình (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,576 occurrences · 153.91 per million #773 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bình the jug/pitcher clearly borrowed 瓶 ping4 (Cantonese) | 瓶, píng(Chinese)
bình minh the dawn clearly borrowed 平明 ping4 ming4 (Cantonese) | 平明, píng míng(Chinese)
hoà bình the peace clearly borrowed 和平 wo4 ping4 (Cantonese) | 和平, hé píng(Chinese)

Lookup completed in 184,455 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary